渴
丶丶一丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Giữa trưa nắng gắt, cơ thể thiếu nước (氵) khô rát cổ họng phải thốt lên tiếng kêu (曷) mong có ngụm nước giải khát (渴).
Thành phần cấu tạo
渴
khát
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, thế nào / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khát, khát nước.
Ví dụ (5)
我很渴,想喝水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
I'm very thirsty and want some water.
你口渴吗?
Bạn có khát nước không?
Are you thirsty?
这杯水给你解解渴。
Ly nước này cho bạn uống cho đỡ khát (giải khát).
Have this glass of water to quench your thirst.
跑完步觉得很渴。
Chạy bộ xong cảm thấy rất khát.
I felt very thirsty after running.
渴死我了!
Khát chết đi được! (Rất khát).
I'm dying of thirst!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây