ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渴
kě
khát, khát nước.
Hán việt: khát
丶丶一丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Giữa trưa nắng gắt, cơ thể thiếu nước (氵) khô rát cổ họng phải thốt lên tiếng kêu (曷) mong có ngụm nước giải khát (渴).

Thành phần cấu tạo

渴
kě
khát
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, thế nào / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khát, khát nước.
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很kě渴,xiǎng想hēshuǐ喝水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
I'm very thirsty and want some water.
nǐ你kǒukě口渴ma吗?
Bạn có khát nước không?
Are you thirsty?
zhè这bēi杯shuǐ水gěi给nǐ你jiě解jiěkě解渴。
Ly nước này cho bạn uống cho đỡ khát (giải khát).
Have this glass of water to quench your thirst.
pǎo跑wán完bù步juéde觉得hěn很kě渴。
Chạy bộ xong cảm thấy rất khát.
I felt very thirsty after running.
kě渴sǐ死wǒ我le了!
Khát chết đi được! (Rất khát).
I'm dying of thirst!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây