ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坷
kě
Gập ghềnh, trắc trở
Hán việt: khả
一丨一一丨フ一丨
8
—

Gợi nhớ

Con đường đất (土) lồi lõm nhiều ổ gà khiến xe cộ khó có thể (可) đi lại bằng phẳng biểu thị sự gập ghềnh, trắc trở (坷).

Thành phần cấu tạo

坷
kě
Gập ghềnh, trắc trở
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Gập ghềnh, trắc trở
Ví dụ (3)
tā他de的qiúxué求学zhī之lù路fēicháng非常kǎnkě坎坷。
Con đường đi học của anh ấy vô cùng trắc trở gập ghềnh.
His road to education was very bumpy.
shēnghuó生活suīrán虽然kǎnkě坎坷,dàn但tā他yīrán依然lèguān乐观。
Cuộc sống tuy gập ghềnh trắc trở, nhưng anh ấy vẫn lạc quan.
Although life is bumpy, he remains optimistic.
zǒuguò走过kǎnkě坎坷de的nínìng泥泞xiǎolù小路。
Đi qua con đường nhỏ trắc trở lầy lội.
Walking past a bumpy and muddy small path.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây