ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坎坷多舛
kǎn kě duō chuǎn
Lận đận trắc trở, gập ghềnh đầy bất hạnh
Hán việt: khảm khả đa suyễn
—

Gợi nhớ

Từ "坎坷多舛" (kǎn kě duō chuǎn) mang nghĩa "Lận đận trắc trở, gập ghềnh đầy bất hạnh", kết hợp bởi 坎 (kǎn - khảm): "Hố" + 坷 (kě - khả): "Gập ghềnh" + 多 (duō - đa): "hơn" + 舛 (chuǎn - suyễn): "Sai lầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坎: Mặt đất (土) bị sạt lở thiếu hụt (欠) đi một mảng lớn tạo thành chỗ trũng sâu gập ghềnh, gọi là cái hố, ghềnh hiểm (坎). • Chữ 坷: Con đường đất (土) lồi lõm nhiều ổ gà khiến xe cộ khó có thể (可) đi lại bằng phẳng biểu thị sự gập ghềnh, trắc trở (坷). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 舛: Hình hai bàn chân quay lưng bước ngược hướng nhau khiến bước đi lệch lạc, dẫn đến sự sai lệch, sai lầm (舛).

Thành phần cấu tạo

坎坷多舛
kǎn kě duō chuǎn
Lận đận trắc trở, gập ghềnh đầy bất hạnh
坎
kǎn • khảm
Hố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu / âm đọc (bên phải)
坷
kě • khả
Gập ghềnh
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
舛
chuǎn • suyễn
Sai lầm
舛
Bộ Suyễn
Hình hai bàn chân bước ngược hướng nhau

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Lận đận trắc trở, gập ghềnh đầy bất hạnh
Ví dụ (3)
zhè这wèi位wěidà伟大de的yìshùjiā艺术家yìshēng一生kǎnkě坎坷duō多chuǎn舛,wǎnjǐngqīliáng晚景凄凉。
Vị nghệ sĩ vĩ đại này cả đời lận đận trắc trở, tuổi già neo đơn hiu quạnh.
This great artist had a rough and bumpy life, and his final years were desolate.
jǐnguǎn尽管mìngyùn命运kǎnkě坎坷duō多chuǎn舛,tā她yīrán依然bǎochí保持zhe着lèguān乐观de的xīntài心态。
Dù số phận gập ghềnh trắc trở, cô ấy vẫn giữ vững tinh thần lạc quan.
Even though her life was full of hardships and misfortune, she still maintained an optimistic attitude.
tā他de的chuàngyè创业zhī之lù路kǎnkě坎坷duō多chuǎn舛,dàn但tā他cóngwèi从未xiǎng想guò过fàngqì放弃。
Con đường khởi nghiệp của anh ấy đầy rẫy trắc trở, nhưng anh chưa từng nghĩ đến việc bỏ cuộc.
His entrepreneurial journey was full of twists and turns, but he never thought of giving up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây