坎
一丨一ノフノ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mặt đất (土) bị sạt lở thiếu hụt (欠) đi một mảng lớn tạo thành chỗ trũng sâu gập ghềnh, gọi là cái hố, ghềnh hiểm (坎).
Thành phần cấu tạo
坎
Hố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hố
Ví dụ (5)
路上有个坎儿,小心别摔倒。
Trên đường có một cái hố, cẩn thận kẻo ngã.
There is a bump in the road, so be careful not to trip.
车子过坎的时候颠簸了一下。
Chiếc xe bị xóc một cái khi đi qua cái hố.
The car jolted as it went over the bump.
这是他人生中的一个大坎。
Đây là một cái hố (trở ngại) lớn trong cuộc đời anh ấy.
This is a major hurdle in his life.
只要迈过这道坎,一切都会好起来的。
Chỉ cần vượt qua cái hố (khó khăn) này, mọi thứ sẽ tốt đẹp lên thôi.
As long as you get over this hurdle, everything will get better.
天太黑了,他不小心踩进了一个土坎。
Trời tối quá, anh ấy không cẩn thận giẫm vào một cái hố đất.
It was so dark that he accidentally stepped into an earthen ditch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây