勘
一丨丨一一一ノ丶フフノ
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bỏ ra rất nhiều (甚) công sức và nghị lực (力) để đi sâu vào từng ngóc ngách kiểm tra chính là công việc thăm dò, điều tra (勘).
Thành phần cấu tạo
勘
thăm dò, điều tra
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thăm dò, điều tra
Ví dụ (5)
专家们正在此地进行石油勘探。
Các chuyên gia đang tiến hành thăm dò dầu mỏ tại khu vực này.
Experts are conducting oil exploration here.
警察立即赶到现场进行勘查。
Cảnh sát ngay lập tức chạy đến hiện trường để tiến hành điều tra.
The police immediately rushed to the scene to conduct an investigation.
工程师已经完成了新铁路的勘测工作。
Các kỹ sư đã hoàn thành công việc khảo sát (thăm dò) tuyến đường sắt mới.
The engineers have completed the survey work for the new railway.
保险公司派人来查勘受损的房屋。
Công ty bảo hiểm đã cử người đến điều tra (giám định) ngôi nhà bị hư hỏng.
The insurance company sent someone to inspect the damaged house.
这个地质队在山区勘探矿产资源。
Đội địa chất này đang thăm dò tài nguyên khoáng sản ở khu vực miền núi.
This geological team is prospecting for mineral resources in the mountainous area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây