ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勘
kān
thăm dò, điều tra
Hán việt: khám
一丨丨一一一ノ丶フフノ
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bỏ ra rất nhiều (甚) công sức và nghị lực (力) để đi sâu vào từng ngóc ngách kiểm tra chính là công việc thăm dò, điều tra (勘).

Thành phần cấu tạo

勘
kān
thăm dò, điều tra
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm dò, điều tra
Ví dụ (5)
zhuānjiā专家men们zhèngzài正在cǐdì此地jìnxíng进行shíyóu石油kāntàn勘探。
Các chuyên gia đang tiến hành thăm dò dầu mỏ tại khu vực này.
Experts are conducting oil exploration here.
jǐngchá警察lìjí立即gǎndào赶到xiànchǎng现场jìnxíng进行kān勘chá查。
Cảnh sát ngay lập tức chạy đến hiện trường để tiến hành điều tra.
The police immediately rushed to the scene to conduct an investigation.
gōngchéngshī工程师yǐjīng已经wánchéng完成le了xīn新tiělù铁路de的kān勘cè测gōngzuò工作。
Các kỹ sư đã hoàn thành công việc khảo sát (thăm dò) tuyến đường sắt mới.
The engineers have completed the survey work for the new railway.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司pài派rén人lái来chá查kān勘shòusǔn受损de的fángwū房屋。
Công ty bảo hiểm đã cử người đến điều tra (giám định) ngôi nhà bị hư hỏng.
The insurance company sent someone to inspect the damaged house.
zhè这gè个dìzhì地质duì队zài在shānqū山区kāntàn勘探kuàngchǎn矿产zīyuán资源。
Đội địa chất này đang thăm dò tài nguyên khoáng sản ở khu vực miền núi.
This geological team is prospecting for mineral resources in the mountainous area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây