看
ノ一一ノ丨フ一一一
9
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.
Thành phần cấu tạo
看
xem, nhìn, đọc, coi
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'kàn')
Nghĩa:nhìn, xem, đọc sách/báo, ngắm.
Ví dụ (5)
你在看什么?
Bạn đang nhìn (xem) cái gì thế?
What are you looking at?
我很喜欢看书。
Tôi rất thích đọc sách.
I really enjoy reading.
周末我们在家看电视。
Cuối tuần chúng tôi ở nhà xem tivi.
We watch TV at home on weekends.
这件衣服很好看。
Bộ quần áo này rất đẹp (dễ nhìn, ưa nhìn).
This piece of clothing looks very nice.
请看着我。
Xin hãy nhìn vào tôi.
Please look at me.
2
động từ (đọc 'kàn')
Nghĩa:thăm người thân/bạn bè, khám bệnh.
Ví dụ (3)
我要去医院看病。
Tôi phải đi bệnh viện khám bệnh.
I’m going to the hospital to see a doctor.
明天我去学校看一个朋友。
Ngày mai tôi đến trường thăm một người bạn.
Tomorrow I’m going to school to visit a friend.
这也是为了看望父母。
Đây cũng là để thăm nom bố mẹ.
This is also for the purpose of visiting my parents.
3
động từ (đọc 'kān')
Nghĩa:trông coi, canh gác.
Ví dụ (2)
我们家养了一只大黄狗来帮着看门。
Nhà chúng tôi nuôi một chú chó vàng to để giúp trông coi cửa (gác cổng).
Guard the door.
你能帮我看一下孩子吗?
Bạn có thể giúp tôi trông con một chút không?
Can you help me look after the child for a moment?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây