回看
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) để quan sát thật kỹ (看 - khán) khi ngoảnh mặt quay trở về (回 - hồi: vòng ngoài 囗 ôm vòng trong 口) những thước phim hay kỷ niệm cũ, nghĩa là "nhìn lại" (回看).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回看
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhìn lại
Ví dụ (3)
回看过去,他很感动。
Nhìn lại quá khứ, anh ấy rất xúc động.
Looking back on the past, he was deeply moved.
我们回看比赛录像。
Chúng tôi xem lại video trận đấu.
We rewatched the recording of the match.
回看这段经历,我学到很多。
Nhìn lại trải nghiệm này, tôi học được rất nhiều.
Looking back on this experience, I learned a lot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây