ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看样子
kàn yàngzi
xem ra, trông có vẻ, nhìn dáng vẻ thì... (dùng để phán đoán dựa trên quan sát).
Hán việt: khán dạng tử
HSK 3-4 (Khẩu ngữ)
Trạng từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (手) lên trên đôi mắt (目) để quan sát (看: khán - nhìn xem) kiểu dáng, hình mẫu bên ngoài được tạo tác từ gỗ (木) và hình dê (羊) cùng hậu tố 子 (样子: dạng tử - dáng vẻ), ta có thể đoán định tình hình "có vẻ như, dường như, xem ra" (看样子).

Thành phần cấu tạo

看样子
kàn yàngzi
có vẻ như, dường như, xem ra
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / phó từ
Nghĩa:xem ra, trông có vẻ, nhìn dáng vẻ thì... (dùng để phán đoán dựa trên quan sát).
Ví dụ (5)
kànyàngzi看样子yào要xiàyǔ下雨le了。
Trông có vẻ sắp mưa rồi.
It looks like it's going to rain.
kànyàngzi看样子tā他bú不huì会lái来le了。
Xem ra anh ấy sẽ không đến đâu.
It looks like he won't be coming.
kànyàngzi看样子tā她jīntiān今天bú不tài太gāoxìng高兴。
Trông có vẻ hôm nay cô ấy không vui lắm.
It looks like she's not very happy today.
zhè这tái台diànnǎo电脑kànyàngzi看样子yǐjīng已经huài坏le了。
Cái máy tính này xem ra đã hỏng rồi.
It looks like this computer is already broken.
kànyàngzi看样子wǒmen我们děi得gǎibiàn改变jìhuà计划le了。
Xem ra chúng ta phải thay đổi kế hoạch rồi.
It looks like we have to change our plans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây