看样子
HSK 3-4 (Khẩu ngữ)
Trạng từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (手) lên trên đôi mắt (目) để quan sát (看: khán - nhìn xem) kiểu dáng, hình mẫu bên ngoài được tạo tác từ gỗ (木) và hình dê (羊) cùng hậu tố 子 (样子: dạng tử - dáng vẻ), ta có thể đoán định tình hình "có vẻ như, dường như, xem ra" (看样子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ / phó từ
Nghĩa:xem ra, trông có vẻ, nhìn dáng vẻ thì... (dùng để phán đoán dựa trên quan sát).
Ví dụ (5)
看样子要下雨了。
Trông có vẻ sắp mưa rồi.
It looks like it's going to rain.
看样子他不会来了。
Xem ra anh ấy sẽ không đến đâu.
It looks like he won't be coming.
看样子她今天不太高兴。
Trông có vẻ hôm nay cô ấy không vui lắm.
It looks like she's not very happy today.
这台电脑看样子已经坏了。
Cái máy tính này xem ra đã hỏng rồi.
It looks like this computer is already broken.
看样子我们得改变计划了。
Xem ra chúng ta phải thay đổi kế hoạch rồi.
It looks like we have to change our plans.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây