ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
样
yàng
dáng vẻ, hình dáng, kiểu, mẫu.
Hán việt: dạng
一丨ノ丶丶ノ一一一丨
10
个
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

样
yàng
kiểu, loại
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

样yàng

Dùng cho các chủng loại, kiểu dáng, thứ, món của sự vật.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 样 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Vài món điểm tâm
jǐ几yàng样diǎnxin点心
Vài món điểm tâm
Ba loại trái cây
sān三yàng样shuǐguǒ水果
Ba loại trái cây
Một sở thích
yí一yàng样àihào爱好
Một sở thích

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:dáng vẻ, hình dáng, kiểu, mẫu.
Ví dụ (5)
nǐ你kàn看tā他nà那gāoxìng高兴de的yàngzi样子。
Bạn nhìn cái dáng vẻ vui mừng của anh ấy kìa.
Look how happy he is.
zhè这jiù就shì是xīn新chǎnpǐn产品de的yàngzi样子。
Đây chính là kiểu dáng (mẫu) của sản phẩm mới.
This is what the new product looks like.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的yàngzi样子hěn很shímáo时髦。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất thời thượng.
This piece of clothing is very fashionable in style.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhèyàng。这样。
Tôi không thích như thế này (kiểu này).
I don't like it this way.
zhè这shì是yàngpǐn样品,fēi非mài卖pǐn品。
Đây là hàng mẫu, không phải hàng bán.
This is a sample, not for sale.
2
lượng từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:loại, món (lượng từ, dùng như 'zhǒng').
Ví dụ (3)
zhè这jiù就jiào叫yí一yàng样mǐ米yǎng养bǎi百yàng样rén人。
Cái này gọi là một loại gạo nuôi trăm loại người.
That's what they mean by 'the same rice feeds all kinds of people.'
zhè这jǐ几yàng样cài菜dōu都hěn很hǎochī好吃。
Mấy món (loại) ăn này đều rất ngon.
These dishes are all very tasty.
wǒ我zhǐ只xūyào需要zhè这sān三yàng样dōngxi东西。
Tôi chỉ cần ba món đồ này thôi.
I only need these three things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây