ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
样子
yàngzi
dáng vẻ, hình dáng, kiểu dáng, vẻ mặt.
Hán việt: dạng tử
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ khúc gỗ mộc (木) được người thợ đẽo gọt thành hình chú dê (羊) hay muôn vàn mẫu mã (样: dạng - kiểu loại) kết hợp cùng hậu tố danh từ (子), từ này khắc họa rõ nét "dáng vẻ, hình dạng, kiểu dáng" (样子) của sự vật.

Thành phần cấu tạo

样子
yàngzi
dáng vẻ, hình dạng, bộ dạng, kiểu dáng
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:dáng vẻ, hình dáng, kiểu dáng, vẻ mặt.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服de的yàngzi样子hěn很shímáo时髦。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất thời thượng.
This piece of clothing looks very fashionable.
wǒ我yǐjīng已经jì记bù不qīng清tā他cháng长shénme什么yàngzi样子le了。
Tôi đã không còn nhớ rõ anh ấy trông như thế nào nữa.
I can no longer clearly remember what he looks like.
kàn看tā他nà那gāoxìng高兴de的yàngzi样子,yídìng一定shì是yǒu有shénme什么hǎoshì好事。
Nhìn cái vẻ vui mừng của cậu ấy, chắc chắn là có chuyện gì tốt.
Judging by how happy he looks, something good must have happened.
suīrán虽然shì是èrshǒu二手de的,dàn但yàngzi样子kàn看qǐlái起来hái还hěn很xīn新。
Tuy là đồ cũ (second-hand), nhưng hình thức trông vẫn còn rất mới.
Although it's secondhand, it still looks quite new.
bié别zhuāng装chū出yí一fù副kělián可怜de的yàngzi样子。
Đừng có giả bộ ra cái vẻ đáng thương.
Don't put on a pitiful look.
2
danh từ (khẩu ngữ, expression)
Nghĩa:tình hình, xu hướng, xem ra (dùng để phán đoán).
Ví dụ (5)
kàn看yàngzi样子,jīntiān今天xiàwǔ下午huì会xiàyǔ下雨。
Xem chừng (nhìn tình hình), chiều nay sẽ có mưa.
It looks like it's going to rain this afternoon.
yóuyú由于méi没rén人guǎnlǐ管理,zhèlǐ这里chéng成le了xiànzài现在zhè这gè个yàngzi样子。
Do không có người quản lý, nơi này đã biến thành cái tình trạng như bây giờ.
Because no one managed the place, it ended up like this.
kànyàngzi看样子tā他shì是bú不huì会lái来le了。
Xem ra anh ấy sẽ không đến đâu.
It looks like he isn't coming.
háishi还是lǎo老yàngzi样子,méi没shénme什么biànhuà变化。
Vẫn như cũ (vẫn bộ dạng cũ), chẳng có thay đổi gì.
It's the same as always, with no real change.
wǒmen我们yě也zhǐshì只是zuò做gè个yàngzi样子gěi给rén人kàn看。
Chúng tôi cũng chỉ làm màu (làm ra vẻ) cho người ta xem thôi.
We're only putting on a show for others to see.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây