ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
样品
yàngpǐn
hàng mẫu, vật mẫu, mẫu vật.
Hán việt: dạng phẩm
件, 个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "样品" (yàngpǐn) mang nghĩa "Hàng mẫu", kết hợp bởi 样 (yàng - dạng): "kiểu" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

样品
yàngpǐn
Hàng mẫu
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng mẫu, vật mẫu, mẫu vật.
Ví dụ (5)
kèhù客户yāoqiú要求wǒmen我们zài在shēngchǎn生产qián前jìsòng寄送yàngpǐn样品。
Khách hàng yêu cầu chúng tôi gửi hàng mẫu trước khi sản xuất.
The customer asked us to send samples before production.
zhè这zhǐshì只是zhǎnshì展示yòng用de的yàngpǐn样品,fēi非mài卖pǐn品。
Đây chỉ là hàng mẫu dùng để trưng bày, không phải hàng bán.
This is only a display sample and is not for sale.
wǒmen我们xūyào需要cǎijí采集tǔrǎng土壤yàngpǐn样品jìnxíng进行huàyàn化验。
Chúng tôi cần thu thập mẫu đất để tiến hành hóa nghiệm.
We need to collect soil samples for testing.
dàhuò大货de的zhìliàng质量bìxū必须yǔ与yàngpǐn样品bǎochí保持yízhì一致。
Chất lượng của lô hàng lớn bắt buộc phải đồng nhất với hàng mẫu.
The quality of the bulk order must be consistent with the sample.
chāoshì超市lǐ里zhèngzài正在pàifā派发zhè这zhǒng种xīn新yǐnliào饮料de的miǎnfèi免费yàngpǐn样品。
Trong siêu thị đang phát mẫu dùng thử miễn phí của loại đồ uống mới này.
The supermarket is handing out free samples of this new drink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây