ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
样品鞋
yàngpǐnxié
giày mẫu
Hán việt: dạng phẩm hài
—

Gợi nhớ

Từ "样品鞋" (yàngpǐnxié) mang nghĩa "giày mẫu", kết hợp bởi 样 (yàng - dạng): "kiểu" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

样品鞋
yàngpǐnxié
giày mẫu
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giày mẫu
Ví dụ (3)
kèhù客户zhèngzài正在quèrèn确认yàngpǐnxié样品鞋。
Khách hàng đang xác nhận giày mẫu.
The client is confirming the sample shoes.
yàngpǐnxié样品鞋zuòhǎo做好hòu后yào要jìchū寄出。
Sau khi giày mẫu làm xong phải gửi đi.
The sample shoes must be sent out once they are finished.
zhè这shuāng双yàngpǐnxié样品鞋xūyào需要xiūgǎi修改xiédǐ鞋底。
Đôi giày mẫu này cần sửa đế.
The sole of this pair of sample shoes needs to be modified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây