ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各种各样
gèzhǒng-gèyàng
đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
Hán việt: các chủng các dạng
HSK 3-4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi mỗi bước chân (夂) qua từng cánh cửa (口) (各: các - mỗi, từng) lại bắt gặp một giống lúa (禾) khác nhau (种: chủng - chủng loại) và một kiểu dáng gỗ (木) chạm khắc tinh xảo riêng biệt (羊) (样: dạng - kiểu mẫu), ấy là sự phong phú "đủ loại, đa dạng" (各种各样).

Thành phần cấu tạo

各种各样
gèzhǒng-gèyàng
đủ loại, đa dạng
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
Ví dụ (5)
chāoshì超市lǐ里yǒu有gèzhǒnggèyàng各种各样de的shuǐguǒ水果。
Trong siêu thị có đủ các loại trái cây.
There are all kinds of fruit in the supermarket.
měi每gè个rén人dōu都huì会yùdào遇到gèzhǒnggèyàng各种各样de的wèntí问题。
Mỗi người đều sẽ gặp phải đủ loại vấn đề khác nhau.
Everyone encounters all kinds of problems.
huāyuán花园lǐ里kāimǎn开满le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的huā花。
Trong vườn nở đầy các loài hoa muôn màu muôn vẻ.
The garden is full of all kinds of flowers in bloom.
tā他qù去guò过hěn很duō多guójiā国家,jiàn见guò过gèzhǒnggèyàng各种各样de的rén人。
Anh ấy đã đi qua rất nhiều quốc gia, gặp qua đủ hạng người.
He has been to many countries and met all kinds of people.
wèile为了jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,wǒmen我们chángshì尝试le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的fāngfǎ方法。
Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã thử đủ mọi cách.
To solve this problem, we tried all kinds of methods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây