各种各样
HSK 3-4
Tính từ
Gợi nhớ
Khi mỗi bước chân (夂) qua từng cánh cửa (口) (各: các - mỗi, từng) lại bắt gặp một giống lúa (禾) khác nhau (种: chủng - chủng loại) và một kiểu dáng gỗ (木) chạm khắc tinh xảo riêng biệt (羊) (样: dạng - kiểu mẫu), ấy là sự phong phú "đủ loại, đa dạng" (各种各样).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 各种各样
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:đủ loại, các loại, đa dạng, muôn hình muôn vẻ.
Ví dụ (5)
超市里有各种各样的水果。
Trong siêu thị có đủ các loại trái cây.
There are all kinds of fruit in the supermarket.
每个人都会遇到各种各样的问题。
Mỗi người đều sẽ gặp phải đủ loại vấn đề khác nhau.
Everyone encounters all kinds of problems.
花园里开满了各种各样的花。
Trong vườn nở đầy các loài hoa muôn màu muôn vẻ.
The garden is full of all kinds of flowers in bloom.
他去过很多国家,见过各种各样的人。
Anh ấy đã đi qua rất nhiều quốc gia, gặp qua đủ hạng người.
He has been to many countries and met all kinds of people.
为了解决这个问题,我们尝试了各种各样的方法。
Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã thử đủ mọi cách.
To solve this problem, we tried all kinds of methods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây