ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血液样本
xuèyè yàngběn
Mẫu máu
Hán việt: huyết dịch dạng bản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "血液样本" (xuèyè yàngběn) mang nghĩa "Mẫu máu", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng" + 样 (yàng - dạng): "kiểu" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

血液样本
xuèyè yàngběn
Mẫu máu
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẫu máu
Ví dụ (3)
hùshi护士cǎijí采集le了xuèyè血液yàngběn样本。
Y tá đã lấy mẫu máu.
The nurse collected a blood sample.
xuèyè血液yàngběn样本bèi被sòngdào送到shíyànshì实验室。
Mẫu máu được gửi đến phòng thí nghiệm.
The blood sample was sent to the laboratory.
yīshēng医生xūyào需要xīn新de的xuèyè血液yàngběn样本。
Bác sĩ cần mẫu máu mới.
The doctor needs a new blood sample.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây