ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精液
jīngyè
Tinh dịch
Hán việt: tinh dịch
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ chất lỏng sinh học (液: bộ Thủy 氵 và chữ Dạ 夜) mang chứa những hạt mầm tinh túy nhất của sự sống (精: bộ Mễ 米 và bộ Thanh 青) dùng để duy trì nòi giống chính là "tinh dịch" (精液).

Thành phần cấu tạo

精液
jīngyè
Tinh dịch
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tinh dịch
Ví dụ (3)
yīshēng医生ānpái安排le了jīngyè精液jiǎnchá检查。
Bác sĩ sắp xếp xét nghiệm tinh dịch.
The doctor scheduled a semen analysis.
jīngyè精液yàngběn样本xūyào需要àn按yāoqiú要求bǎocún保存。
Mẫu tinh dịch cần được bảo quản theo yêu cầu.
Semen samples need to be preserved as required.
bàogào报告lǐ里jìlù记录le了jīngyè精液fēnxī分析jiéguǒ结果。
Báo cáo ghi kết quả phân tích tinh dịch.
The report recorded the results of the semen analysis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây