精液
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ chất lỏng sinh học (液: bộ Thủy 氵 và chữ Dạ 夜) mang chứa những hạt mầm tinh túy nhất của sự sống (精: bộ Mễ 米 và bộ Thanh 青) dùng để duy trì nòi giống chính là "tinh dịch" (精液).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 精液
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tinh dịch
Ví dụ (3)
医生安排了精液检查。
Bác sĩ sắp xếp xét nghiệm tinh dịch.
The doctor scheduled a semen analysis.
精液样本需要按要求保存。
Mẫu tinh dịch cần được bảo quản theo yêu cầu.
Semen samples need to be preserved as required.
报告里记录了精液分析结果。
Báo cáo ghi kết quả phân tích tinh dịch.
The report recorded the results of the semen analysis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây