ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗涤液
xǐdíyè
Nước rửa bát
Hán việt: tẩy địch dịch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "洗涤液" (xǐdíyè) mang nghĩa "Nước rửa bát", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 涤 (dí - địch): "Tẩy rửa" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 涤: Dùng dòng nước mát (氵) dội qua từng cành cây (条) để cuốn trôi hết mọi bụi bẩn bám lâu ngày, mang nghĩa là tẩy rửa, làm sạch (涤). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

洗涤液
xǐdíyè
Nước rửa bát
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
涤
dí • địch
Tẩy rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
条
Chữ Thiêu
con (dùng cho sông, cá, chân), sợi, chiếc / âm đọc (bên phải)
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước rửa bát
Ví dụ (3)
xǐwǎn洗碗shí时yào要yòng用xǐdíyè洗涤液。
Khi rửa bát phải dùng nước rửa bát.
Use dish soap when washing dishes.
zhè这píng瓶xǐdíyè洗涤液kuài快yòngwán用完le了。
Chai nước rửa bát này sắp dùng hết rồi.
This bottle of dish soap is almost used up.
xǐdíyè洗涤液fàng放zài在xǐwǎnchí洗碗池pángbiān旁边。
Nước rửa bát đặt cạnh bồn rửa.
The dish soap is placed beside the sink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây