涤
丶丶一ノフ丶一丨ノ丶
10
—
Gợi nhớ
Dùng dòng nước mát (氵) dội qua từng cành cây (条) để cuốn trôi hết mọi bụi bẩn bám lâu ngày, mang nghĩa là tẩy rửa, làm sạch (涤).
Thành phần cấu tạo
涤
Tẩy rửa, làm sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
条
Chữ Thiêu
con (dùng cho sông, cá, chân), sợi, chiếc / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tẩy rửa, làm sạch
Ví dụ (3)
温泉水可以涤去人身上的疲惫。
Nước suối nước nóng có thể gột rửa đi sự mệt mỏi trên cơ thể con người.
Hot spring water can wash away the fatigue from one's body.
雨水涤净了树叶上的灰尘。
Nước mưa đã rửa sạch bụi bẩn trên những chiếc lá cây.
The rainwater washed away the dust on the leaves.
我们需要涤除心灵的杂念,保持专注。
Chúng ta cần tẩy trừ những tạp niệm trong tâm hồn để giữ sự tập trung.
We need to cleanse our minds of distracting thoughts and stay focused.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây