洗涤标识
—
Gợi nhớ
Từ "洗涤标识" (xǐdí biāozhì) mang nghĩa "Nhãn hướng dẫn giặt", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 涤 (dí - địch): "Tẩy rửa" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 涤: Dùng dòng nước mát (氵) dội qua từng cành cây (条) để cuốn trôi hết mọi bụi bẩn bám lâu ngày, mang nghĩa là tẩy rửa, làm sạch (涤). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).
Thành phần cấu tạo
洗涤标识
Nhãn hướng dẫn giặt
洗
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
涤
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
条
Chữ Thiêu
con (dùng cho sông, cá, chân), sợi, chiếc / âm đọc (bên phải)
标
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
识
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhãn hướng dẫn giặt
Ví dụ (3)
购买衣服后,建议仔细阅读洗涤标识上的熨烫温度限制。
Sau khi mua quần áo, khuyên bạn nên đọc kỹ giới hạn nhiệt độ là ủi trên nhãn hướng dẫn giặt.
After buying clothes, it is recommended to carefully read the ironing temperature limits on the care label.
这件真丝衬衫的洗涤标识上标有不可漂白和手洗符号。
Nhãn giặt của chiếc áo sơ mi lụa tơ tằm này có ký hiệu cấm tẩy trắng và yêu cầu giặt tay.
The care label on this silk shirt features symbols for do not bleach and hand wash.
洗涤标识上的印字必须耐摩擦且水洗后不易褪色模糊。
Chữ in trên nhãn giặt phải chống mài mòn và không dễ bị phai mờ sau khi giặt giũ.
The printed text on the care label must be abrasion-resistant and not easily fade or blur after washing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây