街道标志
个; 种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "街道标志" (jiēdào biāozhì) mang nghĩa "Biển báo đường phố", kết hợp bởi 街 (jiē - nhai): "Đường phố" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).
Thành phần cấu tạo
街道标志
Biển báo đường phố
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biển báo đường phố
Ví dụ (3)
街道标志上写着路名。
Trên biển báo đường phố có ghi tên đường.
The street name is written on the street sign.
外国游客正在看街道标志。
Du khách nước ngoài đang xem biển báo đường phố.
Foreign tourists are looking at the street sign.
这个街道标志被树挡住了。
Biển báo đường phố này bị cây che mất.
This street sign is blocked by a tree.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây