ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
街道标志
jiēdào biāozhì
Biển báo đường phố
Hán việt: nhai đạo tiêu chí
个; 种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "街道标志" (jiēdào biāozhì) mang nghĩa "Biển báo đường phố", kết hợp bởi 街 (jiē - nhai): "Đường phố" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).

Thành phần cấu tạo

街道标志
jiēdào biāozhì
Biển báo đường phố
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biển báo đường phố
Ví dụ (3)
jiēdào街道biāozhì标志shàng上xiě写zhe着lù路míng名。
Trên biển báo đường phố có ghi tên đường.
The street name is written on the street sign.
wàiguó外国yóukè游客zhèngzài正在kàn看jiēdào街道biāozhì标志。
Du khách nước ngoài đang xem biển báo đường phố.
Foreign tourists are looking at the street sign.
zhè这gè个jiēdào街道biāozhì标志bèi被shù树dǎngzhù挡住le了。
Biển báo đường phố này bị cây che mất.
This street sign is blocked by a tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây