标
一丨ノ丶一一丨ノ丶
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).
Thành phần cấu tạo
标
dấu hiệu, biển báo
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dấu hiệu, biển báo
Ví dụ (5)
这个路标指示了去机场的方向。
Biển báo này chỉ hướng đi đến sân bay.
This road sign indicates the direction to the airport.
鸽子是和平的标志。
Chim bồ câu là dấu hiệu của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
门上挂着“禁止入内”的标牌。
Trên cửa có treo biển báo "Cấm vào".
A sign reading "No Entry" is hanging on the door.
请把这些商品贴上价格标签。
Xin hãy dán nhãn giá lên những sản phẩm này.
Please put price tags on these products.
司机必须遵守所有的交通标志。
Tài xế bắt buộc phải tuân thủ tất cả các biển báo giao thông.
Drivers must obey all traffic signs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây