ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
标
biāo
dấu hiệu, biển báo
Hán việt: tiêu
一丨ノ丶一一丨ノ丶
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

标
biāo
dấu hiệu, biển báo
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dấu hiệu, biển báo
Ví dụ (5)
zhè这gè个lùbiāo路标zhǐshì指示le了qù去jīchǎng机场de的fāngxiàng方向。
Biển báo này chỉ hướng đi đến sân bay.
This road sign indicates the direction to the airport.
gēzi鸽子shì是hépíng和平de的biāozhì标志。
Chim bồ câu là dấu hiệu của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
ménshàng门上guà挂zhe着“jìnzhǐrù禁止入nèi内”de的biāopái标牌。
Trên cửa có treo biển báo "Cấm vào".
A sign reading "No Entry" is hanging on the door.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些shāngpǐn商品tiē贴shàng上jiàgé价格biāoqiān标签。
Xin hãy dán nhãn giá lên những sản phẩm này.
Please put price tags on these products.
sījī司机bìxū必须zūnshǒu遵守suǒyǒu所有de的jiāotōng交通biāozhì标志。
Tài xế bắt buộc phải tuân thủ tất cả các biển báo giao thông.
Drivers must obey all traffic signs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây