ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商标
shāngbiāo
nhãn hiệu, thương hiệu, logo (thương mại).
Hán việt: thương tiêu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "商标" (shāngbiāo) mang nghĩa "nhãn hiệu, thương hiệu", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

商标
shāngbiāo
nhãn hiệu, thương hiệu
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhãn hiệu, thương hiệu, logo (thương mại).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jǐnkuài尽快qù去zhùcè注册zhè这gè个shāngbiāo商标。
Chúng ta phải đi đăng ký nhãn hiệu này càng sớm càng tốt.
We need to register this trademark as soon as possible.
zhè这jiàn件yīfu衣服shàng上de的shāngbiāo商标hái还méi没jiǎndiào剪掉。
Cái mác (nhãn hiệu) trên bộ quần áo này vẫn chưa cắt đi.
The trademark tag on this piece of clothing hasn't been cut off yet.
hěn很duō多zhīmíng知名qǐyè企业de的shāngbiāo商标dōu都fēicháng非常yǒu有chuàngyì创意。
Logo (nhãn hiệu) của rất nhiều doanh nghiệp nổi tiếng đều vô cùng sáng tạo.
Many well-known companies have very creative trademarks.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为gòuchéng构成le了shāngbiāo商标qīnquán侵权。
Hành vi này đã cấu thành tội xâm phạm quyền nhãn hiệu.
This behavior constitutes trademark infringement.
xiāofèizhě消费者tōngcháng通常shì是tōngguò通过shāngbiāo商标lái来shíbié识别chǎnpǐn产品de的。
Người tiêu dùng thông thường nhận diện sản phẩm thông qua nhãn hiệu.
Consumers usually identify products by their trademarks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây