ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彪
biāo
hoa văn, vằn của hổ
Hán việt: bưu
丨一フノ一フノフノノノ
11
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Chúa sơn lâm mãnh hổ (虎) khoác lên mình những vệt lông sọc (彡) uy nghiêm, biểu thị vằn hổ và vẻ vạm vỡ, oai hùng (彪).

Thành phần cấu tạo

彪
biāo
hoa văn, vằn của hổ
虎
Bộ Hổ (biến thể)
Hổ (phía trên)
彡
Bộ Sam
Vân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa văn, vằn của hổ
Ví dụ (5)
hǔ虎shēn身shàng上de的biāo彪wén纹shífēn十分xiǎnyǎn显眼。
Những đường vằn (hoa văn) trên thân con hổ vô cùng nổi bật.
The tiger's markings are very striking.
yòu幼hǔ虎jiànjiàn渐渐zhǎngdà长大le了,shēn身shàng上de的biāo彪yě也yuèfā越发qīngxī清晰。
Hổ con dần lớn lên, những vết vằn trên thân cũng ngày càng rõ nét.
The tiger cub gradually grew up, and its markings became more and more distinct.
zhè这kuài块tiānrán天然qíshí奇石shàng上de的wénlǐ纹理,wǎnrú宛如měng猛hǔ虎zhī之biāo彪。
Đường vân trên khối kỳ thạch tự nhiên này giống hệt như vằn của mãnh hổ.
The patterns on this natural ornamental stone resemble the markings of a fierce tiger.
gǔrén古人cháng常yǐ以hǔ虎biāo彪lái来bǐyù比喻huálì华丽de的wéncǎi文采。
Người xưa thường lấy vằn hổ để ví von với văn phong hoa mỹ.
In ancient times, people often used a tiger's markings as a metaphor for ornate literary brilliance.
tā他huà画de的lǎohǔ老虎,yóuqí尤其shì是nà那shēn身shàng上de的biāo彪,jiǎnzhí简直xǔxǔrúshēng栩栩如生。
Con hổ mà anh ấy vẽ, đặc biệt là những đường vằn trên thân, quả thực sống động như thật.
The tiger he painted, especially its markings, is simply lifelike.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây