ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表
biǎo
đồng hồ (đeo tay, bỏ túi).
Hán việt: biểu
一一丨一ノ丨ノ丶
8
支
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

表
biǎo
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (4)

1
danh từ
Nghĩa:đồng hồ (đeo tay, bỏ túi).
Ví dụ (5)
nǐ你de的biǎo表jǐdiǎn几点le了?
Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi?
What time is it by your watch?
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一kuài块xīn新biǎo表。
Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ mới.
I want to buy a new watch.
zhè这kuài块biǎo表màn慢le了wǔ五fēnzhōng分钟。
Cái đồng hồ này chạy chậm 5 phút.
This watch is five minutes slow.
wǒ我de的biǎo表tíng停le了,méi没diàn电le了。
Đồng hồ của tôi chết (dừng) rồi, hết pin rồi.
My watch has stopped; the battery is dead.
zhè这shì是ruìshì瑞士míng名biǎo表。
Đây là đồng hồ danh tiếng Thụy Sĩ.
This is a famous Swiss watch.
2
danh từ
Nghĩa:bảng, biểu, mẫu đơn, danh sách.
Ví dụ (5)
qǐng请tián填yíxià一下zhè这zhāng张biǎo表。
Xin hãy điền vào cái mẫu đơn (bảng) này.
Please fill out this form.
zhè这shì是wǒmen我们de的kèchéngbiǎo课程表。
Đây là thời khóa biểu của chúng tôi.
This is our class schedule.
shíjiānbiǎo时间表yǐjīng已经pái排hǎo好le了。
Lịch trình (bảng thời gian) đã sắp xếp xong rồi.
The timetable has already been arranged.
yóuyú由于shùjù数据tàiduō太多,zuìhǎo最好zuò做yí一gè个biǎogé表格。
Do dữ liệu quá nhiều, tốt nhất là làm một cái bảng biểu.
Since there is too much data, it would be best to make a table.
shuǐbiǎo水表hé和diànbiǎo电表dōu都zài在wàimiàn外面。
Đồng hồ nước và công tơ điện đều ở bên ngoài.
Both the water meter and the electric meter are outside.
3
động từ
Nghĩa:biểu đạt, tỏ vẻ, thể hiện.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要xiàng向nǐ你biǎoshì表示gǎnxiè感谢。
Tôi muốn bày tỏ (biểu đạt, thể hiện) lòng cảm ơn với bạn.
I want to express my thanks to you.
zhè这shì是wǒ我de的yìdiǎn一点xīnyì心意,biǎo表gè个tài态。
Đây là chút lòng thành của tôi, tỏ chút thái độ.
This is just a small token of my appreciation, to show where I stand.
tā他zài在huìshàng会上biǎo表le了juéxīn决心。
Anh ấy đã bày tỏ quyết tâm tại cuộc họp.
He expressed his determination at the meeting.
yǎnyuán演员men们zài在wǔtái舞台shàng上jìnxíng进行le了jīngcǎi精彩biǎoyǎn表演。
Các diễn viên đã có màn biểu diễn đặc sắc trên sân khấu.
Perform.
zhè这yě也shì是wèile为了biǎozhāng表彰xiānjìn。先进。
Đây cũng là để biểu dương (khen ngợi) người tiên tiến.
This is also to commend the advanced.
4
danh từ (family, relation)
Nghĩa:họ hàng bên ngoại (biểu ca, biểu muội...).
Ví dụ (2)
tā他shì是wǒ我biǎogē表哥。
Anh ấy là anh họ bên ngoại (con cô, cậu, dì) của tôi.
He is my older male cousin on my mother's side.
wǒ我de的biǎojiě表姐jīnnián今年kǎoshàng考上le了míngpái名牌dàxué大学。
Chị họ (họ hàng bên ngoại) của tôi năm nay đã thi đỗ vào trường đại học danh tiếng.
Older female cousin on my mother's side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây