表
一一丨一ノ丨ノ丶
8
支
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).
Thành phần cấu tạo
表
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (4)
1
danh từ
Nghĩa:đồng hồ (đeo tay, bỏ túi).
Ví dụ (5)
你的表几点了?
Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi?
What time is it by your watch?
我想买一块新表。
Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ mới.
I want to buy a new watch.
这块表慢了五分钟。
Cái đồng hồ này chạy chậm 5 phút.
This watch is five minutes slow.
我的表停了,没电了。
Đồng hồ của tôi chết (dừng) rồi, hết pin rồi.
My watch has stopped; the battery is dead.
这是瑞士名表。
Đây là đồng hồ danh tiếng Thụy Sĩ.
This is a famous Swiss watch.
2
danh từ
Nghĩa:bảng, biểu, mẫu đơn, danh sách.
Ví dụ (5)
请填一下这张表。
Xin hãy điền vào cái mẫu đơn (bảng) này.
Please fill out this form.
这是我们的课程表。
Đây là thời khóa biểu của chúng tôi.
This is our class schedule.
时间表已经排好了。
Lịch trình (bảng thời gian) đã sắp xếp xong rồi.
The timetable has already been arranged.
由于数据太多,最好做一个表格。
Do dữ liệu quá nhiều, tốt nhất là làm một cái bảng biểu.
Since there is too much data, it would be best to make a table.
水表和电表都在外面。
Đồng hồ nước và công tơ điện đều ở bên ngoài.
Both the water meter and the electric meter are outside.
3
động từ
Nghĩa:biểu đạt, tỏ vẻ, thể hiện.
Ví dụ (5)
我要向你表示感谢。
Tôi muốn bày tỏ (biểu đạt, thể hiện) lòng cảm ơn với bạn.
I want to express my thanks to you.
这是我的一点心意,表个态。
Đây là chút lòng thành của tôi, tỏ chút thái độ.
This is just a small token of my appreciation, to show where I stand.
他在会上表了决心。
Anh ấy đã bày tỏ quyết tâm tại cuộc họp.
He expressed his determination at the meeting.
演员们在舞台上进行了精彩表演。
Các diễn viên đã có màn biểu diễn đặc sắc trên sân khấu.
Perform.
这也是为了表彰先进。
Đây cũng là để biểu dương (khen ngợi) người tiên tiến.
This is also to commend the advanced.
4
danh từ (family, relation)
Nghĩa:họ hàng bên ngoại (biểu ca, biểu muội...).
Ví dụ (2)
他是我表哥。
Anh ấy là anh họ bên ngoại (con cô, cậu, dì) của tôi.
He is my older male cousin on my mother's side.
我的表姐今年考上了名牌大学。
Chị họ (họ hàng bên ngoại) của tôi năm nay đã thi đỗ vào trường đại học danh tiếng.
Older female cousin on my mother's side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây