表扬
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "表扬" (biǎoyáng) mang nghĩa "khen ngợi, tán dương", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 表扬
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tuyên dương, biểu dương, khen ngợi (hành động).
Ví dụ (5)
老师在全班面前表扬了他。
Thầy giáo đã tuyên dương cậu ấy trước cả lớp.
The teacher praised him in front of the whole class.
因为做了好事,学校表扬了这些学生。
Vì làm việc tốt, nhà trường đã biểu dương những học sinh này.
Because they did good deeds, the school praised these students.
老板当众表扬了小王的工作态度。
Ông chủ đã công khai khen ngợi thái độ làm việc của Tiểu Vương.
The boss praised Xiao Wang's work attitude in public.
我们要表扬那些乐于助人的人。
Chúng ta cần tuyên dương những người vui vẻ giúp đỡ người khác.
We should praise those who are willing to help others.
妈妈表扬我今天很听话。
Mẹ khen tôi hôm nay rất ngoan.
Mom praised me for being very well-behaved today.
2
danh từ
Nghĩa:lời khen, sự tuyên dương.
Ví dụ (5)
他经常受到公司的表扬。
Anh ấy thường xuyên nhận được sự tuyên dương (lời khen) của công ty.
He is often praised by the company.
做了好事应该得到表扬。
Làm việc tốt thì nên nhận được sự biểu dương.
People who do good deeds should be praised.
这种助人为乐的精神值得表扬。
Tinh thần giúp người làm vui này rất đáng biểu dương.
This spirit of helping others is worthy of praise.
校长写了一封表扬信。
Hiệu trưởng đã viết một bức thư tuyên dương.
The principal wrote a letter of commendation.
不要因为一点表扬就骄傲。
Đừng vì một chút khen ngợi mà trở nên kiêu ngạo.
Don't become arrogant just because of a little praise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây