ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表扬信
Biǎoyáng xìn
Thư khen
Hán việt: biểu dương tín
—

Gợi nhớ

Từ "表扬信" (Biǎoyáng xìn) mang nghĩa "Thư khen", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

表扬信
Biǎoyáng xìn
Thư khen
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
扬
yáng • dương
nâng lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư khen
Ví dụ (2)
kèhù客户xiě写le了yì一fēng封biǎoyángxìn表扬信,gǎnxiè感谢qiántái前台fúwù服务rényuán人员de的rèqíng热情。
Khách hàng đã viết một bức thư khen, cảm ơn sự nhiệt tình của nhân viên phục vụ lễ tân.
The client wrote a letter of commendation to thank the front desk staff for their hospitality.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中biǎoxiàn表现chūsè出色,dédào得到le了zǒngjīnglǐ总经理de的biǎoyángxìn表扬信。
Anh ấy thể hiện xuất sắc trong công việc nên đã nhận được thư khen từ tổng giám đốc.
He performed outstandingly at work and received a commendation letter from the general manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây