ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信息技术
xìnxī jìshù
Tin học, công nghệ thông tin
Hán việt: tín tức kỹ thuật
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vận dụng đôi tay khéo léo (扌) đầy kỹ năng (技 - kỹ: bộ Thủ 扌 và chữ Chi 支) và phương pháp nghệ thuật (术 - thuật: cây gỗ 木 có chấm dấu 丶) để xử lý, truyền tải các luồng tin tức đáng tin cậy (信息 - tín tức: lời 言 của người 亻 đáng tin 信 và hơi thở từ mũi 自 đến tâm 心 của chữ 息), đó là ngành "tin học, công nghệ thông tin" (信息技术).

Thành phần cấu tạo

信息技术
xìnxī jìshù
Tin học, công nghệ thông tin
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin học, công nghệ thông tin
Ví dụ (3)
xìnxījìshù信息技术kè课zài在jìsuànjīfáng计算机房shàng上。
Giờ tin học được học ở phòng máy tính.
Information technology class is held in the computer room.
tā他dàxué大学xuéxí学习xìnxījìshù信息技术。
Anh ấy học công nghệ thông tin ở đại học.
He studies information technology in college.
xìnxījìshù信息技术fāzhǎn发展de得hěn很kuài快。
Công nghệ thông tin phát triển rất nhanh.
Information technology is developing very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây