ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信息技术部门
xìnxī jìshù bùmén
Phòng công nghệ thông tin
Hán việt: tín tức kỹ thuật bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "信息技术部门" (xìnxī jìshù bùmén) mang nghĩa "Phòng công nghệ thông tin", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

信息技术部门
xìnxī jìshù bùmén
Phòng công nghệ thông tin
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng công nghệ thông tin
Ví dụ (3)
xìnxījìshù信息技术bùmén部门xiūhǎo修好le了diànnǎo电脑。
Phòng công nghệ thông tin đã sửa xong máy tính.
The IT department fixed the computer.
qǐng请liánxì联系xìnxījìshù信息技术bùmén部门zhòngshè重设mìmǎ密码。
Hãy liên hệ phòng công nghệ thông tin để đặt lại mật khẩu.
Please contact the IT department to reset your password.
xìnxījìshù信息技术bùmén部门zhèngzài正在shēngjí升级xìtǒng系统。
Phòng công nghệ thông tin đang nâng cấp hệ thống.
The IT department is upgrading the system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây