ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
部
bù
bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
Hán việt: bộ
丶一丶ノ一丨フ一フ丨
10
支, 个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

部
bù
bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

部bù

Dùng cho các tác phẩm sách, phim ảnh, phim truyền hình hoặc máy móc, thiết bị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bộ phim
yí一bù部diànyǐng电影
Một bộ phim
Một bộ từ điển
yí一bù部cídiǎn词典
Một bộ từ điển
Một bộ sử
yí一bù部lìshǐ历史
Một bộ sử
Một bộ tiểu thuyết
yí一bù部xiǎoshuō小说
Một bộ tiểu thuyết
Một bản hiến pháp
yí一bù部xiànfǎ宪法
Một bản hiến pháp
Một bộ phim hoạt hình
yí一bù部dònghuàpiàn动画片
Một bộ phim hoạt hình
Một cuốn tự điển
yí一bù部zìdiǎn字典
Một cuốn tự điển
Một cuốn tiểu sử
yí一bù部zhuànjì传记
Một cuốn tiểu sử
Một tác phẩm
yí一bù部zuòpǐn作品
Một tác phẩm
Một bản điều lệ
yí一bù部zhāngchéng章程
Một bản điều lệ
Ba bộ sách
sān三bù部shū书
Ba bộ sách
Một công trình trước tác
yí一bù部zhùzuò著作
Một công trình trước tác
Một tác phẩm kinh điển
yí一bù部jīngdiǎn经典
Một tác phẩm kinh điển
Một bộ luật
yí一bù部fǎlǜ法律
Một bộ luật
Ba chiếc điện thoại di động
sān三bù部shǒujī手机
Ba chiếc điện thoại di động
Một chiếc ô tô
yí一bù部qìchē汽车
Một chiếc ô tô
Một chiếc máy vi tính
yí一bù部jìsuànjī计算机
Một chiếc máy vi tính
Một chiếc xe tải
yí一bù部kǎchē卡车
Một chiếc xe tải

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
Ví dụ (5)
tā他zài在rénshìbù人事部gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở phòng nhân sự.
He works in the Human Resources Department.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件sòngdào送到cáiwùbù财务部。
Xin hãy gửi tài liệu này đến phòng tài chính.
Please send this document to the Finance Department.
xiāoshòubù销售部zhè这gè个yuè月de的yèjì业绩hěn很hǎo好。
Thành tích của phòng kinh doanh tháng này rất tốt.
The Sales Department performed very well this month.
wǒ我de的diànnǎo电脑huài坏le了,xūyào需要liánxì联系jìshùbù技术部。
Máy tính của tôi hỏng rồi, cần liên hệ phòng kỹ thuật.
My computer is broken, and I need to contact the Technical Department.
shìchǎngbù市场部zhèngzài正在cèhuà策划yí一gè个xīn新de的huódòng活动。
Phòng marketing đang lên kế hoạch cho một sự kiện mới.
The Marketing Department is planning a new campaign.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây