部
丶一丶ノ一丨フ一フ丨
10
支, 个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).
Thành phần cấu tạo
部
bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
部
Dùng cho các tác phẩm sách, phim ảnh, phim truyền hình hoặc máy móc, thiết bị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一部电影
Một bộ phim

一部词典
Một bộ từ điển

一部历史
Một bộ sử

一部小说
Một bộ tiểu thuyết

一部宪法
Một bản hiến pháp

一部动画片
Một bộ phim hoạt hình

一部字典
Một cuốn tự điển

一部传记
Một cuốn tiểu sử

一部作品
Một tác phẩm

一部章程
Một bản điều lệ

三部书
Ba bộ sách

一部著作
Một công trình trước tác

一部经典
Một tác phẩm kinh điển

一部法律
Một bộ luật

三部手机
Ba chiếc điện thoại di động

一部汽车
Một chiếc ô tô

一部计算机
Một chiếc máy vi tính

一部卡车
Một chiếc xe tải
Từ ghép (32)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bộ, bộ phận; phòng/ban; lượng từ cho sách/phim
Ví dụ (5)
他在人事部工作。
Anh ấy làm việc ở phòng nhân sự.
He works in the Human Resources Department.
请把这份文件送到财务部。
Xin hãy gửi tài liệu này đến phòng tài chính.
Please send this document to the Finance Department.
销售部这个月的业绩很好。
Thành tích của phòng kinh doanh tháng này rất tốt.
The Sales Department performed very well this month.
我的电脑坏了,需要联系技术部。
Máy tính của tôi hỏng rồi, cần liên hệ phòng kỹ thuật.
My computer is broken, and I need to contact the Technical Department.
市场部正在策划一个新的活动。
Phòng marketing đang lên kế hoạch cho một sự kiện mới.
The Marketing Department is planning a new campaign.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây