俱乐部
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "俱乐部" (jùlèbù) nghĩa là "Câu lạc bộ", ghép bởi: 俱 (jù): Tất cả + 乐 (lè / yuè): vui vẻ + 部 (bù): bộ.
Thành phần cấu tạo
俱乐部
Câu lạc bộ
亻
具
乐
咅
阝
Hình ảnh:

Phân tích từ 俱乐部
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm vui chơi).
Ví dụ (5)
他加入了一个足球俱乐部。
Anh ấy đã gia nhập một câu lạc bộ bóng đá.
He joined a football club.
这家健身俱乐部设施很齐全。
Câu lạc bộ thể hình (phòng gym) này trang thiết bị rất đầy đủ.
This fitness club is very well equipped.
我们在英语俱乐部练习口语。
Chúng tôi luyện khẩu ngữ tại câu lạc bộ tiếng Anh.
We practice spoken English in the English club.
只有会员才能进入这个俱乐部。
Chỉ có hội viên mới được vào câu lạc bộ này.
Only members are allowed to enter this club.
周末我们常去那家游艇俱乐部玩。
Cuối tuần chúng tôi thường đến câu lạc bộ du thuyền đó chơi.
We often go to that yacht club on weekends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây