ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俱乐部
jùlèbù
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm vui chơi).
Hán việt: câu lạc bộ
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "俱乐部" (jùlèbù) nghĩa là "Câu lạc bộ", ghép bởi: 俱 (jù): Tất cả + 乐 (lè / yuè): vui vẻ + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

俱乐部
jùlèbù
Câu lạc bộ
亻
具
乐
咅
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm vui chơi).
Ví dụ (5)
tā他jiārù加入le了yí一gè个zúqiú足球jùlèbù俱乐部。
Anh ấy đã gia nhập một câu lạc bộ bóng đá.
He joined a football club.
zhè这jiā家jiànshēn健身jùlèbù俱乐部shèshī设施hěn很qíquán齐全。
Câu lạc bộ thể hình (phòng gym) này trang thiết bị rất đầy đủ.
This fitness club is very well equipped.
wǒmen我们zài在yīngyǔ英语jùlèbù俱乐部liànxí练习kǒuyǔ口语。
Chúng tôi luyện khẩu ngữ tại câu lạc bộ tiếng Anh.
We practice spoken English in the English club.
zhǐyǒu只有huìyuán会员cái才néng能jìnrù进入zhè这gè个jùlèbù俱乐部。
Chỉ có hội viên mới được vào câu lạc bộ này.
Only members are allowed to enter this club.
zhōumò周末wǒmen我们cháng常qù去nà那jiā家yóutǐng游艇jùlèbù俱乐部wán玩。
Cuối tuần chúng tôi thường đến câu lạc bộ du thuyền đó chơi.
We often go to that yacht club on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây