ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俱
jù
Tất cả; cùng nhau
Hán việt: câu
ノ丨丨フ一一一一ノ丶
10
所
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi con người (亻) khi đã chuẩn bị đầy đủ công cụ hành trang (具) thì đều sẵn sàng tập hợp đông đủ tất cả, cùng nhau lên đường (俱).

Thành phần cấu tạo

俱
jù
Tất cả; cùng nhau
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
具
Chữ Cụ
sở hữu, trang bị / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Tất cả; cùng nhau
Ví dụ (5)
wànshì万事jù俱bèi备,zhǐ只qiàn欠dōng东fēng风。
Mọi việc đều đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.
Everything is ready except for the east wind.
zhè这jiā家chāoshì超市de的shāngpǐn商品yìyīngjùquán一应俱全。
Hàng hóa trong siêu thị này mọi thứ đều có đầy đủ.
This supermarket has a full range of goods.
tīng听le了zhè这fān番gǎnrén感人dehuà的话,tā他bùjīn不禁shēng声lèi泪jù俱xià下。
Nghe xong những lời cảm động này, anh ấy không kìm được mà vừa nói vừa khóc.
After hearing those moving words, he could not help but burst into tears.
chǔlǐ处理zhè这zhǒng种fùzá复杂de的wèntí问题,hěn很nán难zuòdào做到miànmiànjùdào面面俱到。
Xử lý loại vấn đề phức tạp này, rất khó để có thể chu toàn được tất cả mọi mặt.
It is difficult to cover every aspect when dealing with such a complex issue.
xīn新zhèngcè政策chūtái出台hòu后,bǎi百fèi废jù俱xīng兴,jīngjì经济xùnsù迅速fāzhǎn发展。
Sau khi chính sách mới được ban hành, mọi việc đều cùng hưng thịnh, kinh tế phát triển nhanh chóng.
After the new policy was introduced, everything that had been neglected began to flourish, and the economy developed rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây