俱
ノ丨丨フ一一一一ノ丶
10
所
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi con người (亻) khi đã chuẩn bị đầy đủ công cụ hành trang (具) thì đều sẵn sàng tập hợp đông đủ tất cả, cùng nhau lên đường (俱).
Thành phần cấu tạo
俱
Tất cả; cùng nhau
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
具
Chữ Cụ
sở hữu, trang bị / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Tất cả; cùng nhau
Ví dụ (5)
万事俱备,只欠东风。
Mọi việc đều đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.
Everything is ready except for the east wind.
这家超市的商品一应俱全。
Hàng hóa trong siêu thị này mọi thứ đều có đầy đủ.
This supermarket has a full range of goods.
听了这番感人的话,他不禁声泪俱下。
Nghe xong những lời cảm động này, anh ấy không kìm được mà vừa nói vừa khóc.
After hearing those moving words, he could not help but burst into tears.
处理这种复杂的问题,很难做到面面俱到。
Xử lý loại vấn đề phức tạp này, rất khó để có thể chu toàn được tất cả mọi mặt.
It is difficult to cover every aspect when dealing with such a complex issue.
新政策出台后,百废俱兴,经济迅速发展。
Sau khi chính sách mới được ban hành, mọi việc đều cùng hưng thịnh, kinh tế phát triển nhanh chóng.
After the new policy was introduced, everything that had been neglected began to flourish, and the economy developed rapidly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây