聚
一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
14
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cùng nhau gom góp (取) khiến đám đông mọi người (乑) quây quần về một mối để tụ họp, tập hợp đông đủ (聚).
Thành phần cấu tạo
聚
Tụ họp, tập hợp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tụ họp, tập hợp
Ví dụ (3)
大家聚在一起聊天。
Mọi người tụ lại trò chuyện.
Everyone gathered together to chat.
云层逐渐聚拢。
Tầng mây dần tụ lại.
The clouds gradually gathered.
会议聚集了很多专家。
Hội nghị tập hợp nhiều chuyên gia.
The conference brought together many experts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây