ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聚精会神
jùjīnghuìshén
tập trung cao độ, chăm chú, dồn hết tâm trí (tụ tinh hội thần).
Hán việt: tụ tinh hội thần
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "聚精会神" (jùjīnghuìshén) mang nghĩa "tập trung cao độ", kết hợp bởi 聚 (jù - tụ): "Tụ họp" + 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 神 (shén - thần): "Thần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聚: Cùng nhau gom góp (取) khiến đám đông mọi người (乑) quây quần về một mối để tụ họp, tập hợp đông đủ (聚). • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神).

Thành phần cấu tạo

聚精会神
jùjīnghuìshén
tập trung cao độ
聚
jù • tụ
Tụ họp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tập trung cao độ, chăm chú, dồn hết tâm trí (tụ tinh hội thần).
Ví dụ (5)
tóngxuémen同学们dōu都zài在jùjīnghuìshén聚精会神de地tīng听lǎoshī老师jiǎngkè讲课。
Các bạn học sinh đều đang chăm chú (tụ tinh hội thần) nghe thầy giáo giảng bài.
The students were all listening to the teacher with rapt attention.
tā他jùjīnghuìshén聚精会神de地kàn看zhe着xiǎnwēijìng显微镜xià下de的biāoběn标本。
Anh ấy tập trung cao độ quan sát mẫu vật dưới kính hiển vi.
He was examining the specimen under the microscope with intense concentration.
wèile为了wánchéng完成zhè这fú幅huà画,tā他jùjīnghuìshén聚精会神de地gōngzuò工作le了yì一zhěngtiān整天。
Để hoàn thành bức tranh này, anh ấy đã dồn hết tâm trí làm việc cả ngày trời.
In order to finish this painting, he worked with complete concentration all day long.
guānzhòngmen观众们jùjīnghuìshén聚精会神de地guānkàn观看jīngcǎi精彩de的zájì杂技biǎoyǎn表演。
Khán giả chăm chú theo dõi màn biểu diễn xiếc đặc sắc.
The audience watched the wonderful acrobatic performance with rapt attention.
tā他zài在jùjīnghuìshén聚精会神de地sīkǎo思考zhè这dào道shùxué数学nántí难题。
Cậu ấy đang tập trung suy nghĩ về bài toán khó này.
He was concentrating intently on this difficult math problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây