ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精神
jīngshén / jīngshen
có tinh thần, phấn chấn, đầy sức sống, tươi tỉnh (thường dùng khen ngợi vẻ bề ngoài hoặc trạng thái).
Hán việt: tinh thần
个
HSK 3-4
Tính từ

Gợi nhớ

Nguồn năng lượng tinh túy như hạt gạo (米) giữ trọn sức sống tươi xanh (青) (精: tinh - tinh hoa) hòa cùng thần thái linh hoạt, sáng suốt (神: thần - bộ Thị 礻 và chữ Thân 申) tạo nên một "tinh thần" (精神) sảng khoái, mạnh mẽ và năng động.

Thành phần cấu tạo

精神
jīngshén / jīngshen
tinh thần, mạnh mẽ, năng động
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'jīngshén / jīngshen')
Nghĩa:có tinh thần, phấn chấn, đầy sức sống, tươi tỉnh (thường dùng khen ngợi vẻ bề ngoài hoặc trạng thái).
Ví dụ (5)
nǐ你kàn看shàngqù上去hěn很yǒu有jīngshén精神。
Trông bạn rất có tinh thần (rất tươi tỉnh, đầy sức sống).
You look very energetic.
zhè这háizi孩子dàdà大大de的yǎnjing眼睛,zhēn真jīngshén精神!
Đứa bé này mắt to tròn, trông lanh lợi (có thần) thật!
This child has big, bright eyes and looks so lively!
shuì睡le了yí一jiào觉zhīhòu之后,wǒ我juéde觉得jīngshén精神duō多le了。
Sau khi ngủ một giấc, tôi cảm thấy tỉnh táo (phấn chấn) hơn nhiều.
After getting some sleep, I felt much more refreshed.
bié别wújīngdǎcǎi无精打采de的,dǎqǐ打起jīngshén精神lái来!
Đừng có ủ rũ như thế, phấn chấn lên nào!
Don't be so listless—cheer up!
lǎoyéyé老爷爷suīrán虽然bāshí八十suì岁le了,dàn但hái还hěn很jīngshén精神。
Ông cụ tuy đã 80 tuổi rồi nhưng vẫn còn rất minh mẫn và khỏe mạnh (có tinh thần).
Although the old man is eighty years old, he still looks very vigorous.
2
danh từ (đọc 'jīngshén / jīngshen')
Nghĩa:tinh thần (ý thức, tư tưởng), nội dung cốt lõi.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xuéxí学习tā他de的jìngyè敬业jīngshén精神。
Chúng ta phải học tập tinh thần tận tụy với nghề nghiệp của anh ấy.
We should learn from his dedication to his work.
tuánduì团队jīngshén精神zài在gōngzuò工作zhōng中hěn很zhòngyào重要。
Tinh thần đồng đội rất quan trọng trong công việc.
Team spirit is very important at work.
zhè这shì是yì一zhǒng种jīngshén精神shàng上de的zhīchí支持。
Đây là một sự ủng hộ về mặt tinh thần.
This is a kind of spiritual support.
huìyì会议chuándá传达le了shénme什么jīngshén精神?
Cuộc họp đã truyền đạt tinh thần (nội dung chỉ đạo cốt lõi) gì?
What guiding principles were conveyed at the meeting?
wùzhì物质shēnghuó生活hé和jīngshén精神shēnghuó生活tóngyàng同样zhòngyào重要。
Đời sống vật chất và đời sống tinh thần quan trọng như nhau.
Material life and spiritual life are equally important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây