ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精神饱满
jīngshénbǎomǎn
Tràn đầy sinh lực, hăng hái
Hán việt: tinh thần bão mãn
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "精神饱满" (jīngshénbǎomǎn) mang nghĩa "Tràn đầy sinh lực, hăng hái", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 神 (shén - thần): "Thần" + 饱 (bǎo - bão): "ăn no" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 饱: Được thưởng thức thức ăn (饣) thơm ngon cho đến khi bao tử (包) căng tròn không còn thấy đói nữa là ăn no, no nê (饱). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

精神饱满
jīngshénbǎomǎn
Tràn đầy sinh lực, hăng hái
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
饱
bǎo • bão
ăn no
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tràn đầy sinh lực, hăng hái
Ví dụ (3)
xiūxi休息yǐhòu以后,tā他jīngshénbǎomǎn精神饱满。
Sau khi nghỉ ngơi, anh ấy tràn đầy tinh thần.
After resting, he was full of energy.
háizi孩子men们jīngshénbǎomǎn精神饱满de地zǒujìn走进jiàoshì教室。
Bọn trẻ tràn đầy năng lượng bước vào lớp học.
The children walked into the classroom full of energy.
yùndòng运动ràng让tā她měitiān每天jīngshénbǎomǎn精神饱满。
Vận động khiến cô ấy mỗi ngày đều tràn đầy sinh lực.
Exercise keeps her full of energy every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây