满
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
13
期
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).
Thành phần cấu tạo
满
đầy, đủ, mãn nguyện
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (3)
1
tính từ
Nghĩa:đầy, kín, chật ních.
Ví dụ (5)
把这个瓶子装满水。
Đổ đầy nước vào cái chai này.
Fill this bottle with water.
电影院里坐满了人。
Trong rạp chiếu phim ngồi kín người (chật ních người).
The movie theater was full of people.
我的日程排得很满。
Lịch trình của tôi sắp xếp rất kín (kín mít).
My schedule is completely full.
这辆公共汽车已经满了,上不去了。
Chiếc xe buýt này đã đầy rồi, không lên được nữa.
This bus is already full—you can’t get on.
他满脸都是汗水。
Mặt anh ấy đầy mồ hôi.
His face was covered in sweat.
2
động từ
Nghĩa:mãn hạn, hết hạn, đến kỳ hạn, tròn (tuổi/thời gian).
Ví dụ (4)
如果你不满十八岁,不能进入这里。
Nếu bạn chưa tròn (chưa đầy) 18 tuổi, không thể vào nơi này.
If you are under eighteen, you cannot enter here.
签证的有效期已经满了。
Thời hạn hiệu lực của visa đã hết (mãn hạn) rồi.
The visa has already expired.
他在这里工作满一年了。
Anh ấy làm việc ở đây tròn một năm rồi.
He has been working here for a full year.
假期满了,该去上班了。
Kỳ nghỉ hết rồi (đủ ngày rồi), phải đi làm thôi.
The vacation is over; it's time to go back to work.
3
tính từ
Nghĩa:thỏa mãn, hài lòng, tự mãn.
Ví dụ (3)
他对这个结果很满意。
Anh ấy rất hài lòng với kết quả này.
He is very satisfied with the result.
骄傲自满。
Kiêu ngạo tự mãn.
Proud and complacent.
这次考试我得了满分。
Kỳ thi lần này tôi đạt điểm tối đa (điểm tuyệt đối).
I got a perfect score on this exam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây