ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爆满
bàomǎn
chật kín người, hết chỗ vì quá đông
Hán việt: bạo mãn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "爆满" (bàomǎn) mang nghĩa "chật kín người, hết chỗ vì quá đông", kết hợp bởi 爆 (bào - bạo): "Nổ" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爆: Ngọn lửa (火) gặp sức nóng dữ dội (暴) của nắng gắt liền bùng phát mãnh liệt, tạo thành tiếng nổ vang trời (爆). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

爆满
bàomǎn
chật kín người, hết chỗ vì quá đông
爆
bào • bạo
Nổ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
暴
Bạo
Dữ dội / âm đọc (bên phải)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chật kín người, hết chỗ vì quá đông
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅shēngyì生意hěn很hǎo好,měitiān每天dōu都bàomǎn爆满。
Quán ăn này làm ăn rất tốt, ngày nào cũng chật kín người.
This restaurant does great business and is packed every day.
zhè这bù部diànyǐng电影fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎,diànyǐngyuàn电影院chǎngchǎng场场bàomǎn爆满。
Bộ phim này rất được hoan nghênh, rạp chiếu phim suất nào cũng hết chỗ.
This movie is so popular that every screening is sold out.
guóqìngjié国庆节qījiān期间,suǒyǒu所有de的jiǔdiàn酒店dōu都bàomǎn爆满le了。
Trong dịp lễ Quốc khánh, tất cả các khách sạn đều đã kín chỗ.
During the National Day holiday, all the hotels were fully booked.
zuìjìn最近gǎnmào感冒de的rén人hěn很duō多,yīyuàn医院de的érkē儿科yǐjīng已经bàomǎn爆满le了。
Gần đây có rất nhiều người bị cảm, khoa nhi của bệnh viện đã chật kín người rồi.
There have been a lot of colds going around lately, and the pediatric department at the hospital is already full.
zuówǎn昨晚de的yǎnchànghuì演唱会zuòwúxūxí座无虚席,quánchǎng全场bàomǎn爆满。
Buổi hòa nhạc tối qua không còn một chỗ trống, toàn sân chật kín người.
Last night's concert was a full house—the entire venue was packed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây