ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
快满了
kuài mǎn le
gần đầy
Hán việt: khoái mãn liễu
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "快满了" (kuài mǎn le) mang nghĩa "gần đầy", kết hợp bởi 快 (kuài - khoái): "nhanh" + 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

快满了
kuài mǎn le
gần đầy
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:gần đầy
Ví dụ (3)
shuǐtǒng水桶lǐ里de的shuǐ水kuài快mǎn满le了。
Nước trong xô sắp đầy rồi.
The water in the bucket is almost full.
lājītǒng垃圾桶kuài快mǎn满le了,xūyào需要qīnglǐ清理。
Thùng rác sắp đầy rồi, cần dọn.
The trash can is almost full and needs to be emptied.
chēxiāng车厢lǐ里de的rén人kuài快mǎn满le了。
Người trong toa xe sắp đầy rồi.
The train car is almost full of people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây