不满
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Khi dòng nước (氵) rót vào hai ngăn bình (㒼) vẫn chưa thể đầy trọn vẹn (不: bất, 满: mãn), con người dễ nảy sinh tâm lý ấm ức, "bất mãn, không vừa lòng" (不满).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不满
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bất mãn, không hài lòng, sự không hài lòng.
Ví dụ (5)
他对目前的工作很不满。
Anh ấy rất không hài lòng (bất mãn) với công việc hiện tại.
He is very dissatisfied with his current job.
顾客对这儿的服务表示不满。
Khách hàng bày tỏ sự không hài lòng đối với dịch vụ ở đây.
Customers have expressed dissatisfaction with the service here.
这种做法引起了大家的不满。
Cách làm này đã gây ra sự bất mãn của mọi người.
This approach has caused widespread dissatisfaction.
他脸上露出了不满的神情。
Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ bất mãn.
A look of dissatisfaction appeared on his face.
我们要敢于表达自己的不满。
Chúng ta phải dám bày tỏ sự không hài lòng của bản thân.
We should dare to express our dissatisfaction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây