ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不满
bùmǎn
bất mãn, không hài lòng, sự không hài lòng.
Hán việt: bất mãn
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Khi dòng nước (氵) rót vào hai ngăn bình (㒼) vẫn chưa thể đầy trọn vẹn (不: bất, 满: mãn), con người dễ nảy sinh tâm lý ấm ức, "bất mãn, không vừa lòng" (不满).

Thành phần cấu tạo

不满
bùmǎn
Bất mãn, không vừa lòng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bất mãn, không hài lòng, sự không hài lòng.
Ví dụ (5)
tā他duì对mùqián目前de的gōngzuò工作hěn很bùmǎn不满。
Anh ấy rất không hài lòng (bất mãn) với công việc hiện tại.
He is very dissatisfied with his current job.
gùkè顾客duì对zhèr这儿de的fúwù服务biǎoshì表示bùmǎn不满。
Khách hàng bày tỏ sự không hài lòng đối với dịch vụ ở đây.
Customers have expressed dissatisfaction with the service here.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法yǐnqǐ引起le了dàjiā大家de的bùmǎn不满。
Cách làm này đã gây ra sự bất mãn của mọi người.
This approach has caused widespread dissatisfaction.
tā他liǎn脸shàng上lùchū露出le了bùmǎn不满de的shénqíng神情。
Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ bất mãn.
A look of dissatisfaction appeared on his face.
wǒmen我们yào要gǎnyú敢于biǎodá表达zìjǐ自己de的bùmǎn不满。
Chúng ta phải dám bày tỏ sự không hài lòng của bản thân.
We should dare to express our dissatisfaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây