舍不得
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đứng dưới mái nhà (人) nói lời từ biệt nơi đầu lưỡi (舌) để buông bỏ (舍: xá - rời bỏ) nhưng lòng lại chẳng thể (不: bất - không) đành tâm bước đi (彳) nắm giữ (寸) sự chia xa ấy (得: đắc), đó là cảm giác lưu luyến "không nỡ, không đành lòng" (舍不得).
Thành phần cấu tạo
舍不得
không nỡ, tiếc, không đành lòng
Hình ảnh:

Phân tích từ 舍不得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:luyến tiếc, không nỡ (rời xa, buông bỏ tình cảm).
Ví dụ (5)
我真舍不得离开家。
Tôi thật sự không nỡ rời xa nhà.
I really can't bear to leave home.
看着孩子哭,妈妈舍不得打他。
Nhìn con khóc, mẹ không nỡ đánh nó.
Seeing the child cry, the mother couldn't bear to hit him.
我们要毕业了,大家都很舍不得。
Chúng tôi sắp tốt nghiệp rồi, mọi người đều rất luyến tiếc nhau.
We're about to graduate, and none of us wants to part.
这只小狗太可爱了,我舍不得送给别人。
Con cún này đáng yêu quá, tôi không nỡ đem cho người khác.
This puppy is so cute that I can't bear to give it to someone else.
虽然分手了,但他还是舍不得她。
Tuy đã chia tay, nhưng anh ấy vẫn còn vương vấn (không nỡ buông) cô ấy.
Even though they broke up, he still couldn't let her go.
2
động từ
Nghĩa:tiếc (tiền/công sức), không nỡ dùng, dè sẻn.
Ví dụ (5)
这件衣服太贵了,我舍不得买。
Bộ quần áo này đắt quá, tôi tiếc tiền không dám mua (không nỡ mua).
This piece of clothing is too expensive; I can't bear to buy it.
平时他很节约,舍不得花钱。
Bình thường anh ấy rất tiết kiệm, không nỡ tiêu tiền.
He's usually very frugal and can't bear to spend money.
这么好的酒,我舍不得喝。
Rượu ngon thế này, tôi không nỡ uống.
This wine is so good that I can't bear to drink it.
为了供孩子上学,父母什么都舍得,只有对自己舍不得。
Để nuôi con đi học, bố mẹ cái gì cũng dám chi, chỉ có đối với bản thân là dè sẻn (không nỡ).
To put their child through school, the parents are willing to spend on anything except themselves.
他舍不得浪费一分钟时间。
Anh ấy tiếc rẻ không muốn lãng phí dù chỉ một phút thời gian.
He couldn't bear to waste even a single minute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây