ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舍不得
shěbude
luyến tiếc, không nỡ (rời xa, buông bỏ tình cảm).
Hán việt: xá bất đắc
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đứng dưới mái nhà (人) nói lời từ biệt nơi đầu lưỡi (舌) để buông bỏ (舍: xá - rời bỏ) nhưng lòng lại chẳng thể (不: bất - không) đành tâm bước đi (彳) nắm giữ (寸) sự chia xa ấy (得: đắc), đó là cảm giác lưu luyến "không nỡ, không đành lòng" (舍不得).

Thành phần cấu tạo

舍不得
shěbude
không nỡ, tiếc, không đành lòng
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:luyến tiếc, không nỡ (rời xa, buông bỏ tình cảm).
Ví dụ (5)
wǒ我zhēn真shěbùde舍不得líkāi离开jiā家。
Tôi thật sự không nỡ rời xa nhà.
I really can't bear to leave home.
kàn看zhe着háizi孩子kū哭,māma妈妈shěbùde舍不得dǎ打tā他。
Nhìn con khóc, mẹ không nỡ đánh nó.
Seeing the child cry, the mother couldn't bear to hit him.
wǒmen我们yào要bìyè毕业le了,dàjiā大家dōu都hěn很shěbùde舍不得。
Chúng tôi sắp tốt nghiệp rồi, mọi người đều rất luyến tiếc nhau.
We're about to graduate, and none of us wants to part.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗tài太kě'ài可爱le了,wǒ我shěbùde舍不得sònggěi送给biérén别人。
Con cún này đáng yêu quá, tôi không nỡ đem cho người khác.
This puppy is so cute that I can't bear to give it to someone else.
suīrán虽然fēnshǒu分手le了,dàn但tā他háishi还是shěbùde舍不得tā她。
Tuy đã chia tay, nhưng anh ấy vẫn còn vương vấn (không nỡ buông) cô ấy.
Even though they broke up, he still couldn't let her go.
2
động từ
Nghĩa:tiếc (tiền/công sức), không nỡ dùng, dè sẻn.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太guì贵le了,wǒ我shěbùde舍不得mǎi买。
Bộ quần áo này đắt quá, tôi tiếc tiền không dám mua (không nỡ mua).
This piece of clothing is too expensive; I can't bear to buy it.
píngshí平时tā他hěn很jiéyuē节约,shěbùde舍不得huāqián花钱。
Bình thường anh ấy rất tiết kiệm, không nỡ tiêu tiền.
He's usually very frugal and can't bear to spend money.
zhème这么hǎo好de的jiǔ酒,wǒ我shěbùde舍不得hē喝。
Rượu ngon thế này, tôi không nỡ uống.
This wine is so good that I can't bear to drink it.
wèile为了gōng供háizi孩子shàngxué上学,fùmǔ父母shénme什么dōu都shěde舍得,zhǐyǒu只有duì对zìjǐ自己shěbùde舍不得。
Để nuôi con đi học, bố mẹ cái gì cũng dám chi, chỉ có đối với bản thân là dè sẻn (không nỡ).
To put their child through school, the parents are willing to spend on anything except themselves.
tā他shěbùde舍不得làngfèi浪费yì一fēnzhōng分钟shíjiān时间。
Anh ấy tiếc rẻ không muốn lãng phí dù chỉ một phút thời gian.
He couldn't bear to waste even a single minute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây