舍
ノ丶一一丨丨フ一
8
间
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).
Thành phần cấu tạo
舍
từ bỏ; nhà ở, ký túc xá
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'shě')
Nghĩa:từ bỏ, bỏ đi, buông bỏ.
Ví dụ (5)
我舍不得离开你。
Tôi không nỡ (không muốn từ bỏ) rời xa bạn.
I can't bear to leave you.
他为了家庭舍弃了出国留学的机会。
Vì gia đình, anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học.
He gave up the opportunity to study abroad for the sake of his family.
消防员有一种舍己为人的精神。
Lính cứu hỏa có tinh thần xả thân (từ bỏ bản thân) vì người khác.
Firefighters have a self-sacrificing spirit of putting others before themselves.
临别时,大家依依不舍地挥手。
Lúc chia tay, mọi người lưu luyến không nỡ rời xa mà vẫy tay chào.
When it was time to part, everyone waved reluctantly.
只要是为了孩子,花多少钱他都舍得。
Chỉ cần là vì con cái, tốn bao nhiêu tiền anh ấy cũng sẵn lòng bỏ ra.
As long as it is for the child, he is willing to spend however much it takes.
2
danh từ (đọc 'shè')
Nghĩa:từ bỏ; nhà ở, ký túc xá
Ví dụ (3)
学生住在宿舍里。
Học sinh sống trong ký túc xá.
The students live in the dormitory.
这间屋舍很旧。
Căn nhà này rất cũ.
This house is very old.
学校新建了几栋校舍。
Trường mới xây vài tòa nhà học và ký túc xá.
The school newly built several school buildings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây