ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舍
shě / shè
từ bỏ, bỏ đi, buông bỏ.
Hán việt: xá
ノ丶一一丨丨フ一
8
间
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

舍
shě / shè
từ bỏ; nhà ở, ký túc xá
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'shě')
Nghĩa:từ bỏ, bỏ đi, buông bỏ.
Ví dụ (5)
wǒ我shěbùde舍不得líkāi离开nǐ你。
Tôi không nỡ (không muốn từ bỏ) rời xa bạn.
I can't bear to leave you.
tā他wèile为了jiātíng家庭shěqì舍弃le了chūguó出国liúxué留学de的jīhuì机会。
Vì gia đình, anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học.
He gave up the opportunity to study abroad for the sake of his family.
xiāofángyuán消防员yǒu有yì一zhǒng种shějǐwèirén舍己为人de的jīngshén精神。
Lính cứu hỏa có tinh thần xả thân (từ bỏ bản thân) vì người khác.
Firefighters have a self-sacrificing spirit of putting others before themselves.
línbié临别shí时,dàjiā大家yīyībùshě依依不舍de地huīshǒu挥手。
Lúc chia tay, mọi người lưu luyến không nỡ rời xa mà vẫy tay chào.
When it was time to part, everyone waved reluctantly.
zhǐyào只要shì是wèile为了háizi孩子,huā花duōshao多少qián钱tā他dōu都shěde舍得。
Chỉ cần là vì con cái, tốn bao nhiêu tiền anh ấy cũng sẵn lòng bỏ ra.
As long as it is for the child, he is willing to spend however much it takes.
2
danh từ (đọc 'shè')
Nghĩa:từ bỏ; nhà ở, ký túc xá
Ví dụ (3)
xuésheng学生zhù住zài在sùshè宿舍lǐ里。
Học sinh sống trong ký túc xá.
The students live in the dormitory.
zhè这jiān间wū屋shě舍hěn很jiù旧。
Căn nhà này rất cũ.
This house is very old.
xuéxiào学校xīnjiàn新建le了jǐ几dòng栋xiàoshè校舍。
Trường mới xây vài tòa nhà học và ký túc xá.
The school newly built several school buildings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây