舌
ノ一丨丨フ一
6
只
HSK 2
—
Gợi nhớ
Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌).
Thành phần cấu tạo
舌
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái lưỡi
Ví dụ (5)
他不小心咬到了自己的舌头。
Anh ấy không cẩn thận cắn phải lưỡi của mình.
He accidentally bit his tongue.
医生让我伸出舌头检查。
Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra để kiểm tra.
The doctor asked me to stick out my tongue for an examination.
这道菜太辣了,辣得我舌头都麻了。
Món này cay quá, cay đến nỗi lưỡi tôi tê rần cả lên.
This dish is so spicy that my tongue has gone numb.
天气太热,小狗一直吐着舌头散热。
Thời tiết nóng quá, cún con liên tục thè lưỡi để tản nhiệt.
The weather is so hot that the puppy keeps sticking out its tongue to cool off.
为了说服他,我费尽了口舌。
Để thuyết phục anh ấy, tôi đã tốn biết bao lời lẽ.
I exhausted myself trying to persuade him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây