ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舌
shé
Cái lưỡi
Hán việt: thiệt
ノ一丨丨フ一
6
只
HSK 2
—

Gợi nhớ

Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌).

Thành phần cấu tạo

舌
shé
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái lưỡi
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心yǎo咬dào到le了zìjǐ自己de的shétou舌头。
Anh ấy không cẩn thận cắn phải lưỡi của mình.
He accidentally bit his tongue.
yīshēng医生ràng让wǒ我shēnchū伸出shétou舌头jiǎnchá检查。
Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra để kiểm tra.
The doctor asked me to stick out my tongue for an examination.
zhè这dào道cài菜tài太là辣le了,là辣de得wǒ我shétou舌头dōu都má麻le了。
Món này cay quá, cay đến nỗi lưỡi tôi tê rần cả lên.
This dish is so spicy that my tongue has gone numb.
tiānqì天气tài太rè热,xiǎogǒu小狗yìzhí一直tǔ吐zhe着shétou舌头sànrè散热。
Thời tiết nóng quá, cún con liên tục thè lưỡi để tản nhiệt.
The weather is so hot that the puppy keeps sticking out its tongue to cool off.
wèile为了shuōfú说服tā他,wǒ我fèijǐn费尽le了kǒushé口舌。
Để thuyết phục anh ấy, tôi đã tốn biết bao lời lẽ.
I exhausted myself trying to persuade him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây