ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涉
shè
lội, dính líu
Hán việt: thiệp
丶丶一丨一丨一丨ノノ
10
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉).

Thành phần cấu tạo

涉
shè
lội, dính líu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lội, dính líu
Ví dụ (5)
tāmen他们bá跋shān山shèshuǐ涉水,zhōngyú终于dàodá到达le了mùdìdì目的地。
Họ trèo đèo lội suối, cuối cùng cũng đến được đích.
They crossed mountains and rivers and finally reached their destination.
háizi孩子men们zài在hébiān河边shèshuǐ涉水wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ lội nước chơi đùa bên bờ sông.
The children were wading in the river and playing.
zhè这gè个dà大xiàngmù项目shèjí涉及hěn很duō多bùmén部门。
Dự án lớn này dính líu (liên quan) đến rất nhiều bộ phận.
This major project involves many departments.
qǐng请búyào不要gānshè干涉wǒ我de的sīshēnghuó私生活。
Xin đừng can thiệp (dính líu) vào đời sống riêng tư của tôi.
Please do not interfere in my private life.
tā他yīnwèi因为shèxián涉嫌qīzhà欺诈bèi被jǐngchá警察dàibǔ逮捕le了。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì bị tình nghi dính líu đến lừa đảo.
He was arrested by the police on suspicion of fraud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây