涉
丶丶一丨一丨一丨ノノ
10
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉).
Thành phần cấu tạo
涉
lội, dính líu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lội, dính líu
Ví dụ (5)
他们跋山涉水,终于到达了目的地。
Họ trèo đèo lội suối, cuối cùng cũng đến được đích.
They crossed mountains and rivers and finally reached their destination.
孩子们在河边涉水玩耍。
Bọn trẻ lội nước chơi đùa bên bờ sông.
The children were wading in the river and playing.
这个大项目涉及很多部门。
Dự án lớn này dính líu (liên quan) đến rất nhiều bộ phận.
This major project involves many departments.
请不要干涉我的私生活。
Xin đừng can thiệp (dính líu) vào đời sống riêng tư của tôi.
Please do not interfere in my private life.
他因为涉嫌欺诈被警察逮捕了。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì bị tình nghi dính líu đến lừa đảo.
He was arrested by the police on suspicion of fraud.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây