ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涉嫌犯罪
shèxián fànzuì
Bị nghi ngờ phạm tội
Hán việt: thiệp hiềm phạm tội
—

Gợi nhớ

Từ "涉嫌犯罪" (shèxián fànzuì) mang nghĩa "Bị nghi ngờ phạm tội", kết hợp bởi 涉 (shè - thiệp): "lội" + 嫌 (xián - hiềm): "ghét bỏ" + 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涉: Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉). • Chữ 嫌: Cô gái (女) trong lòng ôm giữ cùng lúc hai mối băn khoăn (兼) nên sinh ra tâm lý kén chọn, ghét bỏ và nghi ngờ (嫌). • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

涉嫌犯罪
shèxián fànzuì
Bị nghi ngờ phạm tội
涉
shè • thiệp
lội
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)
嫌
xián • hiềm
ghét bỏ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
犯
fàn • phạm
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bị nghi ngờ phạm tội
Ví dụ (3)
jǐng警fāngxiàng方向shèxián涉嫌fànzuì犯罪de的xiányírén嫌疑人chūshì出示le了jūliúzhèng拘留证。
Cảnh sát đã xuất trình lệnh bắt giữ cho nghi phạm bị nghi ngờ phạm tội.
The police presented the detention warrant to the suspect accused of committing a crime.
gāi该gōngsī公司de的bùfen部分gāo高guǎn管yīnshèxián因涉嫌fànzuì犯罪zhèngzài正在jiēshòu接受diàochá调查。
Một số quản lý cấp cao của công ty đó đang chịu sự điều tra do bị nghi ngờ phạm tội.
Some senior executives of the company are under investigation for suspected crimes.
wǒmen我们bìxū必须fēnqīng分清shì是yìbān一般wéiguī违规háishi还是shèxián涉嫌fànzuì犯罪。
Chúng ta phải phân biệt rõ đó là vi phạm quy định thông thường hay bị nghi ngờ phạm tội.
We must distinguish whether it is a general violation of regulations or a suspected crime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây