涉嫌犯罪
—
Gợi nhớ
Từ "涉嫌犯罪" (shèxián fànzuì) mang nghĩa "Bị nghi ngờ phạm tội", kết hợp bởi 涉 (shè - thiệp): "lội" + 嫌 (xián - hiềm): "ghét bỏ" + 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涉: Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉). • Chữ 嫌: Cô gái (女) trong lòng ôm giữ cùng lúc hai mối băn khoăn (兼) nên sinh ra tâm lý kén chọn, ghét bỏ và nghi ngờ (嫌). • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).
Thành phần cấu tạo
涉嫌犯罪
Bị nghi ngờ phạm tội
涉
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)
嫌
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
犯
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)
罪
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)
Phân tích từ 涉嫌犯罪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bị nghi ngờ phạm tội
Ví dụ (3)
警方向涉嫌犯罪的嫌疑人出示了拘留证。
Cảnh sát đã xuất trình lệnh bắt giữ cho nghi phạm bị nghi ngờ phạm tội.
The police presented the detention warrant to the suspect accused of committing a crime.
该公司的部分高管因涉嫌犯罪正在接受调查。
Một số quản lý cấp cao của công ty đó đang chịu sự điều tra do bị nghi ngờ phạm tội.
Some senior executives of the company are under investigation for suspected crimes.
我们必须分清是一般违规还是涉嫌犯罪。
Chúng ta phải phân biệt rõ đó là vi phạm quy định thông thường hay bị nghi ngờ phạm tội.
We must distinguish whether it is a general violation of regulations or a suspected crime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây