ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犯愁
fàn//chóu
lo lắng phiền não, băn khoăn
Hán việt: phạm sầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "犯愁" (fàn//chóu) mang nghĩa "lo lắng phiền não, băn khoăn", kết hợp bởi 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)" + 愁 (chóu - sầu): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯). • Chữ 愁: Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁).

Thành phần cấu tạo

犯愁
fàn//chóu
lo lắng phiền não, băn khoăn
犯
fàn • phạm
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)
愁
chóu • sầu
lo lắng
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'fàn / chóu')
Nghĩa:lo lắng phiền não, băn khoăn
Ví dụ (5)
tā他zhèng正wèi为zhǎo找gōngzuò工作de的shìr事儿fànchóu犯愁ne呢。
Anh ấy đang băn khoăn lo lắng về chuyện tìm việc làm.
He's worrying about finding a job.
bié别wèi为xuéfèi学费fànchóu犯愁,wǒmen我们huì会xiǎng想bànfǎ办法de的。
Đừng lo lắng phiền não về học phí, chúng tôi sẽ nghĩ cách.
Don't worry about the tuition—we'll figure something out.
kàn看zhe着wàimiàn外面de的dàyǔ大雨,tā她bùjīn不禁fàn犯qǐ起chóu愁lái来。
Nhìn cơn mưa to bên ngoài, cô ấy không khỏi buồn bực lo âu.
Looking at the heavy rain outside, she couldn't help but start worrying.
tā他cóngxiǎo从小yīshíwúyōu衣食无忧,cónglái从来méi没wèi为qián钱fàn犯guò过chóu愁。
Từ nhỏ anh ấy đã không phải lo cái ăn cái mặc, chưa bao giờ phải băn khoăn về tiền bạc.
He grew up without ever having to worry about food or clothing, and he has never worried about money.
wǒ我zhèng正wèi为gěi给tā她mǎi买shénme什么lǐwù礼物ér而fànchóu犯愁。
Tôi đang phiền não không biết nên mua quà gì cho cô ấy.
I'm worrying about what gift to buy for her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây