走私犯
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ phạm pháp liều lĩnh (犯 - phạm: hung hãn vượt ranh giới như thú dữ 犭) lén lút bước đi trên đất (走 - tẩu: bộ Thổ 土 và bộ Chỉ 止) để tuồn hàng hóa trục lợi riêng tư (私 - tư: ôm lúa 禾 cho riêng mình 厶) chính là "người buôn lậu" (走私犯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 走私犯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người buôn lậu
Ví dụ (3)
海关抓住了走私犯。
Hải quan bắt được người buôn lậu.
Customs caught the smuggler.
走私犯试图逃避检查。
Người buôn lậu cố tránh kiểm tra.
The smuggler tried to evade inspection.
法庭审理了走私犯案件。
Tòa án xét xử vụ án người buôn lậu.
The court heard the smuggler's case.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây