ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走去
zǒuqù
Đi bộ đến
Hán việt: tẩu khứ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (止) nhịp nhàng sải bước trên mặt đất (土) trong chữ tẩu (走) để di chuyển rời khỏi vị trí cũ tiến tới đích (去 - khứ) chính là hành động "đi bộ đến" một nơi nào đó (走去).

Thành phần cấu tạo

走去
zǒuqù
Đi bộ đến
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi bộ đến
Ví dụ (3)
tā他xiàng向jiàoshì教室zǒuqù走去。
Anh ấy đi bộ về phía lớp học.
He walked toward the classroom.
wǒmen我们yìqǐ一起zǒuqù走去chēzhàn车站。
Chúng tôi cùng đi bộ đến nhà ga.
We walked to the station together.
tā她mànmàn慢慢xiàng向ménkǒu门口zǒuqù走去。
Cô ấy chậm rãi đi về phía cửa.
She walked slowly toward the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây