走去
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (止) nhịp nhàng sải bước trên mặt đất (土) trong chữ tẩu (走) để di chuyển rời khỏi vị trí cũ tiến tới đích (去 - khứ) chính là hành động "đi bộ đến" một nơi nào đó (走去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 走去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đi bộ đến
Ví dụ (3)
他向教室走去。
Anh ấy đi bộ về phía lớp học.
He walked toward the classroom.
我们一起走去车站。
Chúng tôi cùng đi bộ đến nhà ga.
We walked to the station together.
她慢慢向门口走去。
Cô ấy chậm rãi đi về phía cửa.
She walked slowly toward the door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây