ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
离去
líqù
Rời đi
Hán việt: ly khứ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Như cánh chim thoát khỏi lưới (凶) tung bay chia lìa chốn cũ (离 - ly) rồi cất bước rời khỏi mảnh đất thân thuộc (土) để đi xa (去 - khứ), hai chữ khắc họa trọn vẹn cảnh "rời đi" (离去).

Thành phần cấu tạo

离去
líqù
Rời đi
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rời đi
Ví dụ (3)
tā他mòmò默默de地líqù离去le了。
Anh ấy lặng lẽ rời đi.
He left quietly.
huǒchē火车huǎnhuǎn缓缓líqù离去。
Tàu hỏa từ từ rời đi.
The train slowly pulled away.
péngyou朋友líqù离去hòu后,fángjiān房间ānjìng安静xiàlái下来。
Sau khi bạn bè rời đi, căn phòng trở nên yên tĩnh.
After the friends left, the room quieted down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây