ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去向
qùxiàng
Hướng đi
Hán việt: khứ hướng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Bước chân rời khỏi chốn cũ (土) để đi tới nơi khác (去 - khứ) luôn cần xác định rõ phương vị mà cửa sổ (口) dưới mái nhà (丿) đang ngoảnh về (向 - hướng), từ đó tạo nên "hướng đi" và tung tích của một người (去向).

Thành phần cấu tạo

去向
qùxiàng
Hướng đi
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hướng đi
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查tā他de的qùxiàng去向。
Cảnh sát đang điều tra tung tích của anh ấy.
The police are investigating his whereabouts.
xíngli行李de的qùxiàng去向hái还bù不qīngchu清楚。
Hướng đi của hành lý vẫn chưa rõ.
The whereabouts of the luggage are still unclear.
tā他méiyǒu没有shuōmíng说明zìjǐ自己de的qùxiàng去向。
Anh ấy không nói rõ mình đi đâu.
He did not state where he was going.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây