去向
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân rời khỏi chốn cũ (土) để đi tới nơi khác (去 - khứ) luôn cần xác định rõ phương vị mà cửa sổ (口) dưới mái nhà (丿) đang ngoảnh về (向 - hướng), từ đó tạo nên "hướng đi" và tung tích của một người (去向).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 去向
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hướng đi
Ví dụ (3)
警方正在调查他的去向。
Cảnh sát đang điều tra tung tích của anh ấy.
The police are investigating his whereabouts.
行李的去向还不清楚。
Hướng đi của hành lý vẫn chưa rõ.
The whereabouts of the luggage are still unclear.
他没有说明自己的去向。
Anh ấy không nói rõ mình đi đâu.
He did not state where he was going.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây