向
ノ丨フ丨フ一
6
个
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).
Thành phần cấu tạo
向
hướng về, đối với, phía
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
giới từ
Nghĩa:hướng về, về phía, với, cho (chỉ phương hướng hoặc đối tượng tiếp nhận hành động).
Ví dụ (5)
请向右转。
Vui lòng rẽ về phía bên phải.
Please turn right.
我们要向前看。
Chúng ta phải nhìn về phía trước (hướng tới tương lai).
We should look ahead.
这列火车是开向北京的。
Đoàn tàu này chạy về hướng Bắc Kinh.
This train is bound for Beijing.
你要向他道歉。
Bạn phải xin lỗi cậu ấy (hướng về cậu ấy mà xin lỗi).
You should apologize to him.
我们要向雷锋同志学习。
Chúng ta phải học tập theo đồng chí Lôi Phong.
We should learn from Comrade Lei Feng.
2
phó từ (habitual)
Nghĩa:xưa nay, vốn dĩ, luôn luôn (thường dùng trong từ 'xiànglái' để chỉ thói quen từ trước đến giờ).
Ví dụ (5)
他向来很努力。
Anh ấy xưa nay luôn rất nỗ lực.
He has always been very hardworking.
我向来不抽烟。
Tôi trước giờ không bao giờ hút thuốc.
I have never smoked.
这里的气候向来很温和。
Khí hậu ở đây xưa nay luôn rất ôn hòa.
The climate here has always been very mild.
她向来是说话算话的。
Cô ấy xưa nay luôn nói lời giữ lời.
She has always kept her word.
我们向来支持你的决定。
Chúng tôi luôn luôn ủng hộ quyết định của bạn.
We have always supported your decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây