向往
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "向往" (xiàngwǎng) mang nghĩa "Mong ước, khao khát", kết hợp bởi 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 向往
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khao khát, ước ao, hướng tới, ngưỡng mộ (thường hướng về một cuộc sống, địa điểm hoặc trạng thái tốt đẹp).
Ví dụ (5)
每个人都向往自由自在的生活。
Mỗi người đều khao khát một cuộc sống tự do tự tại.
Everyone longs for a free and carefree life.
农村的孩子很向往大城市。
Trẻ em nông thôn rất khao khát (hướng về) thành phố lớn.
Children in rural areas greatly long for big cities.
这是我一直向往的地方。
Đây là nơi mà tôi luôn hằng ao ước được đến.
This is the place I have always longed for.
他对未来的职业生涯充满了向往。
Anh ấy tràn đầy khao khát đối với sự nghiệp tương lai.
He is full of longing for his future career.
我们要努力把向往变成现实。
Chúng ta phải nỗ lực biến ước mơ (điều khao khát) thành hiện thực.
We must work hard to turn our aspirations into reality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây