ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
向往
xiàngwǎng
khao khát, ước ao, hướng tới, ngưỡng mộ (thường hướng về một cuộc sống, địa điểm hoặc trạng thái tốt đẹp).
Hán việt: hướng vãng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "向往" (xiàngwǎng) mang nghĩa "Mong ước, khao khát", kết hợp bởi 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.

Thành phần cấu tạo

向往
xiàngwǎng
Mong ước, khao khát
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khao khát, ước ao, hướng tới, ngưỡng mộ (thường hướng về một cuộc sống, địa điểm hoặc trạng thái tốt đẹp).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都xiàngwǎng向往zìyóuzìzài自由自在de的shēnghuó生活。
Mỗi người đều khao khát một cuộc sống tự do tự tại.
Everyone longs for a free and carefree life.
nóngcūn农村de的háizi孩子hěn很xiàngwǎng向往dà大chéngshì城市。
Trẻ em nông thôn rất khao khát (hướng về) thành phố lớn.
Children in rural areas greatly long for big cities.
zhè这shì是wǒ我yìzhí一直xiàngwǎng向往de的dìfang地方。
Đây là nơi mà tôi luôn hằng ao ước được đến.
This is the place I have always longed for.
tā他duì对wèilái未来de的zhíyè职业shēngyá生涯chōngmǎn充满le了xiàngwǎng向往。
Anh ấy tràn đầy khao khát đối với sự nghiệp tương lai.
He is full of longing for his future career.
wǒmen我们yào要nǔlì努力bǎ把xiàngwǎng向往biànchéng变成xiànshí现实。
Chúng ta phải nỗ lực biến ước mơ (điều khao khát) thành hiện thực.
We must work hard to turn our aspirations into reality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây